(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ lumpy
B1

lumpy

adjective

Nghĩa tiếng Việt

vón cục gồ ghề lổn nhổn
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Lumpy'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Có nhiều cục, vón cục, gồ ghề.

Definition (English Meaning)

Full of or characterized by lumps.

Ví dụ Thực tế với 'Lumpy'

  • "The gravy was lumpy."

    "Nước sốt bị vón cục."

  • "She tried to smooth out the lumpy mattress."

    "Cô ấy cố gắng làm phẳng chiếc nệm gồ ghề."

  • "The paint was lumpy and difficult to apply."

    "Lớp sơn bị vón cục và khó thi công."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Lumpy'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Adjective: lumpy
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Tổng quát

Ghi chú Cách dùng 'Lumpy'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'lumpy' thường được dùng để mô tả những vật có bề mặt không mịn màng, có nhiều cục nhỏ hoặc lớn nhô lên. Nó nhấn mạnh sự không đồng đều và có thể gây cảm giác khó chịu khi chạm vào hoặc nhìn thấy. Khác với 'bumpy' (gập ghềnh) thường dùng cho bề mặt có những chỗ lồi lõm, 'lumpy' tập trung vào sự hiện diện của những cục, u cục.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Lumpy'

Rule: parts-of-speech-interjections

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
Wow, this gravy is lumpy!
Chà, nước sốt này bị vón cục!
Phủ định
Ugh, the paint shouldn't be lumpy like that.
Ghê quá, sơn không nên bị vón cục như thế.
Nghi vấn
Ew, is this supposed to be lumpy?
Ối, cái này có phải là nên bị vón cục không?

Rule: tenses-future-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time they serve the dessert, the chef will have been stirring the sauce, trying to remove the lumpy bits, for over an hour.
Vào thời điểm họ phục vụ món tráng miệng, đầu bếp sẽ đã khuấy nước sốt, cố gắng loại bỏ những phần vón cục, trong hơn một giờ.
Phủ định
I won't have been eating this lumpy porridge for more than five minutes when I realize it's gone bad.
Tôi sẽ chưa ăn món cháo vón cục này quá năm phút khi tôi nhận ra nó đã bị hỏng.
Nghi vấn
Will the road construction crew have been smoothing the lumpy asphalt for weeks by the time the grand opening arrives?
Liệu đội thi công đường bộ sẽ đã làm mịn lớp nhựa đường gồ ghề trong nhiều tuần khi lễ khai trương diễn ra?
(Vị trí vocab_tab4_inline)