(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ masculinization
C1

masculinization

noun

Nghĩa tiếng Việt

sự nam tính hóa quá trình nam tính hóa sự chuyển đổi sang nam tính
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Masculinization'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Quá trình mà một cái gì đó trở nên nam tính hơn, hoặc thuộc về nam giới.

Definition (English Meaning)

The process by which something becomes more masculine or male.

Ví dụ Thực tế với 'Masculinization'

  • "The masculinization of politics has led to a more aggressive and confrontational style."

    "Sự nam tính hóa chính trị đã dẫn đến một phong cách quyết liệt và đối đầu hơn."

  • "The masculinization of the curriculum may discourage female students from pursuing certain fields."

    "Sự nam tính hóa chương trình học có thể khiến các nữ sinh viên nản lòng theo đuổi một số lĩnh vực nhất định."

  • "Hormone therapy can cause masculinization in transgender men."

    "Liệu pháp hormone có thể gây ra sự nam tính hóa ở nam giới chuyển giới."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Masculinization'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: masculinization
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Xã hội học Sinh học Y học

Ghi chú Cách dùng 'Masculinization'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ này thường được sử dụng để mô tả sự phát triển các đặc điểm sinh học thứ cấp ở nam giới, hoặc sự áp đặt các giá trị và chuẩn mực nam tính lên các lĩnh vực khác nhau của xã hội. Nó mang sắc thái về sự biến đổi, chuyển đổi sang hướng nam tính.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

of

Ví dụ: masculinization of the workplace (sự nam tính hóa nơi làm việc). 'Of' biểu thị đối tượng hoặc lĩnh vực bị ảnh hưởng bởi quá trình nam tính hóa.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Masculinization'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)