(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ moistened
B1

moistened

Verb (past participle)

Nghĩa tiếng Việt

đã làm ẩm được làm ẩm ẩm ướt
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Moistened'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Đã được làm ẩm nhẹ; làm ẩm.

Definition (English Meaning)

Having been made slightly wet; dampened.

Ví dụ Thực tế với 'Moistened'

  • "The sponge was moistened with water before wiping the table."

    "Miếng bọt biển được làm ẩm bằng nước trước khi lau bàn."

  • "His lips were slightly moistened."

    "Môi anh ta hơi ẩm."

  • "Moistened paper towels are useful for cleaning."

    "Khăn giấy ẩm rất hữu ích để lau chùi."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Moistened'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

dampened(làm ẩm)
wetted(làm ướt)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Ghi chú Cách dùng 'Moistened'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

"Moistened" là dạng quá khứ phân từ của động từ "moisten", diễn tả hành động làm ẩm đã hoàn thành. Nó thường được dùng để mô tả trạng thái của một vật sau khi đã được làm ẩm. Khác với "wet" (ướt), "moistened" mang sắc thái nhẹ nhàng hơn, chỉ sự ẩm ướt vừa phải, không quá nhiều.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with

Khi đi với "with", nó thường mô tả chất được sử dụng để làm ẩm. Ví dụ: "The cloth was moistened with water." (Chiếc khăn được làm ẩm bằng nước.)

Ngữ pháp ứng dụng với 'Moistened'

Rule: tenses-future-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time the guests arrive, I will have moistened the cake with syrup.
Đến lúc khách đến, tôi sẽ đã làm ẩm bánh bằng siro.
Phủ định
By then, the gardener won't have moistened the soil enough for planting.
Đến lúc đó, người làm vườn sẽ chưa làm ẩm đất đủ để trồng cây.
Nghi vấn
Will the baker have moistened the dough sufficiently by tomorrow morning?
Liệu thợ làm bánh đã làm ẩm bột đủ vào sáng mai chưa?
(Vị trí vocab_tab4_inline)