(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ precious metal
B2

precious metal

noun

Nghĩa tiếng Việt

kim loại quý kim loại có giá trị
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Precious metal'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Kim loại quý, một nguyên tố hóa học kim loại hiếm, có trong tự nhiên và có giá trị kinh tế cao.

Definition (English Meaning)

A rare, naturally occurring metallic chemical element of high economic value.

Ví dụ Thực tế với 'Precious metal'

  • "Gold is a well-known precious metal."

    "Vàng là một kim loại quý nổi tiếng."

  • "Investors often turn to precious metals during times of economic uncertainty."

    "Các nhà đầu tư thường tìm đến kim loại quý trong thời kỳ kinh tế bất ổn."

  • "The jeweler crafted a beautiful necklace from various precious metals."

    "Người thợ kim hoàn đã chế tác một chiếc vòng cổ tuyệt đẹp từ nhiều loại kim loại quý khác nhau."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Precious metal'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: precious metal
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Chưa có từ đồng nghĩa.

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Kinh tế Tài chính Khoáng sản học

Ghi chú Cách dùng 'Precious metal'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ 'precious metal' thường được sử dụng để chỉ các kim loại như vàng, bạc, bạch kim và đôi khi là palladium, rhodium. Giá trị của chúng đến từ độ hiếm, tính dẫn điện tốt, chống ăn mòn và vẻ đẹp.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Precious metal'

Rule: sentence-conditionals-mixed

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
If the thief had known the statue was made of precious metal, he would be in jail now.
Nếu tên trộm biết bức tượng được làm bằng kim loại quý, hắn đã ở trong tù bây giờ.
Phủ định
If the alchemists hadn't tried so hard to create precious metal, they might be rich scientists today.
Nếu các nhà giả kim không cố gắng tạo ra kim loại quý, có lẽ họ đã là những nhà khoa học giàu có ngày nay.
Nghi vấn
If the mine hadn't been exhausted, would the town have more precious metal available?
Nếu mỏ không cạn kiệt, liệu thị trấn có nhiều kim loại quý hơn không?

Rule: sentence-inversion

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
Gold is a precious metal.
Vàng là một kim loại quý.
Phủ định
Never have I seen such a large quantity of precious metal.
Chưa bao giờ tôi thấy một lượng lớn kim loại quý như vậy.
Nghi vấn
Should you find any precious metal, please report it to the authorities.
Nếu bạn tìm thấy bất kỳ kim loại quý nào, vui lòng báo cáo cho chính quyền.

Rule: tenses-future-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time the explorers arrive, they will have discovered new precious metal deposits.
Vào thời điểm các nhà thám hiểm đến, họ sẽ khám phá ra những mỏ kim loại quý mới.
Phủ định
By next year, the company won't have invested in any new precious metal mines.
Đến năm sau, công ty sẽ không đầu tư vào bất kỳ mỏ kim loại quý mới nào.
Nghi vấn
Will the government have imposed new taxes on precious metal exports by the end of the decade?
Liệu chính phủ có áp đặt các loại thuế mới đối với xuất khẩu kim loại quý vào cuối thập kỷ này không?

Rule: tenses-past-simple

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
Gold was considered a precious metal by the ancient Egyptians.
Vàng được người Ai Cập cổ đại coi là một kim loại quý.
Phủ định
That cheap jewelry wasn't made of any precious metal.
Đồ trang sức rẻ tiền đó không được làm từ bất kỳ kim loại quý nào.
Nghi vấn
Did they discover any precious metal during the excavation?
Họ có phát hiện ra kim loại quý nào trong quá trình khai quật không?

Rule: usage-wish-if-only

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I wish I had invested in precious metals like gold ten years ago; I would be rich now.
Tôi ước tôi đã đầu tư vào các kim loại quý như vàng mười năm trước; giờ tôi đã giàu có rồi.
Phủ định
If only they hadn't sold their collection of precious metals when the market dipped.
Giá mà họ đã không bán bộ sưu tập kim loại quý của họ khi thị trường sụt giảm.
Nghi vấn
If only we could find a reliable source of precious metals for our jewelry business.
Giá mà chúng ta có thể tìm được một nguồn cung cấp kim loại quý đáng tin cậy cho công việc kinh doanh trang sức của mình.
(Vị trí vocab_tab4_inline)