(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ roadside hazard
B2

roadside hazard

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

mối nguy hiểm bên đường nguy cơ tiềm ẩn bên đường chướng ngại vật bên đường
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Roadside hazard'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một mối nguy hiểm hoặc nguy cơ tiềm ẩn nằm ở bên đường.

Definition (English Meaning)

A danger or potential danger located at the side of a road.

Ví dụ Thực tế với 'Roadside hazard'

  • "The fallen tree was a roadside hazard for drivers."

    "Cây đổ là một mối nguy hiểm bên đường cho các tài xế."

  • "Poor lighting can create roadside hazards at night."

    "Ánh sáng kém có thể tạo ra những mối nguy hiểm bên đường vào ban đêm."

  • "Construction zones are often marked as roadside hazards."

    "Các khu vực xây dựng thường được đánh dấu là những mối nguy hiểm bên đường."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Roadside hazard'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: roadside hazard
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

roadside danger(mối nguy hiểm bên đường)
roadside risk(rủi ro bên đường)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

traffic safety(an toàn giao thông)
hazard(mối nguy hiểm)
road sign(biển báo giao thông)

Lĩnh vực (Subject Area)

An toàn giao thông

Ghi chú Cách dùng 'Roadside hazard'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ này thường được sử dụng để chỉ những vật cản, tình huống nguy hiểm hoặc các yếu tố có thể gây tai nạn cho người tham gia giao thông, như cây đổ, đá lở, động vật hoang dã, công trình xây dựng, hoặc các phương tiện dừng đỗ không đúng quy định.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Roadside hazard'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)