(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ sharper
B1

sharper

adjective

Nghĩa tiếng Việt

sắc hơn nhạy bén hơn rõ ràng hơn thông minh hơn
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Sharper'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Sắc bén hơn, nhọn hơn, hoặc có cạnh mỏng hơn.

Definition (English Meaning)

More acute, pointed, or having a finer edge.

Ví dụ Thực tế với 'Sharper'

  • "This knife is sharper than the one I used yesterday."

    "Con dao này sắc hơn con dao tôi dùng hôm qua."

  • "The focus needs to be sharper in this photo."

    "Ảnh này cần lấy nét sắc nét hơn."

  • "His hearing is sharper than mine."

    "Thính giác của anh ấy nhạy bén hơn của tôi."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Sharper'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Adjective: comparative of sharp
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

keener(sắc sảo hơn)
more acute(sắc bén hơn)
brighter(sáng sủa hơn (về trí tuệ))

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Tổng quát

Ghi chú Cách dùng 'Sharper'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

So sánh hơn của tính từ 'sharp'. Thường được dùng để so sánh độ sắc bén, độ nhạy bén, hoặc tính thông minh giữa hai đối tượng.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

than

Luôn đi với 'than' để thể hiện sự so sánh.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Sharper'

Rule: clauses-adverbial-clauses

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The knife became sharper after he used the sharpening stone, so he could easily slice the tomato.
Con dao trở nên sắc bén hơn sau khi anh ấy sử dụng đá mài, vì vậy anh ấy có thể dễ dàng cắt lát cà chua.
Phủ định
Although the image appeared sharper on his new monitor, he wasn't convinced it was worth the upgrade.
Mặc dù hình ảnh hiển thị sắc nét hơn trên màn hình mới của anh ấy, anh ấy vẫn không tin rằng nó đáng để nâng cấp.
Nghi vấn
Is the taste sharper because you added more lemon juice, or is it just my imagination?
Vị có gắt hơn vì bạn thêm nhiều nước cốt chanh hơn không, hay chỉ là do tôi tưởng tượng?
(Vị trí vocab_tab4_inline)