(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ shish kebab
A2

shish kebab

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

thịt xiên nướng kebab xiên que
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Shish kebab'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một món ăn bao gồm các miếng thịt nhỏ được xiên vào que và nướng.

Definition (English Meaning)

A dish consisting of small pieces of meat threaded onto a skewer and grilled.

Ví dụ Thực tế với 'Shish kebab'

  • "We had shish kebab for dinner last night."

    "Chúng tôi đã ăn shish kebab cho bữa tối tối qua."

  • "He grilled shish kebabs on the barbecue."

    "Anh ấy nướng shish kebab trên vỉ nướng."

  • "The restaurant specializes in shish kebabs."

    "Nhà hàng này chuyên về món shish kebab."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Shish kebab'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: shish kebab
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

kebab(thịt nướng xiên)
souvlaki(souvlaki (món ăn Hy Lạp tương tự))

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Ẩm thực

Ghi chú Cách dùng 'Shish kebab'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Shish kebab thường được dùng để chỉ các loại thịt (như thịt cừu, thịt gà, thịt bò) được cắt thành miếng nhỏ, xiên vào que và nướng. Nó khác với kebab nói chung (có thể bao gồm nhiều loại thịt khác nhau được chế biến theo nhiều cách khác nhau) ở chỗ nhấn mạnh vào việc xiên và nướng những miếng thịt nhỏ.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with on

‘Shish kebab with vegetables’ (shish kebab với rau củ). ‘Meat on a shish kebab’ (thịt trên xiên shish kebab).

Ngữ pháp ứng dụng với 'Shish kebab'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)