(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ sunny
A2

sunny

Tính từ

Nghĩa tiếng Việt

đầy nắng nắng vui vẻ tươi tắn lạc quan
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Sunny'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Có nhiều ánh nắng; đầy nắng; nắng.

Definition (English Meaning)

Bright with sunlight.

Ví dụ Thực tế với 'Sunny'

  • "It was a lovely sunny day."

    "Đó là một ngày nắng đẹp trời."

  • "We spent a sunny afternoon at the beach."

    "Chúng tôi đã trải qua một buổi chiều đầy nắng ở bãi biển."

  • "Her sunny smile brightened the room."

    "Nụ cười tươi tắn của cô ấy đã làm bừng sáng cả căn phòng."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Sunny'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Adjective: sunny
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thời tiết Mô tả

Ghi chú Cách dùng 'Sunny'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường dùng để mô tả thời tiết hoặc một địa điểm có nhiều ánh sáng mặt trời. Thường mang ý nghĩa tích cực, vui vẻ, lạc quan.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Sunny'

Rule: punctuation-comma

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
Yesterday was a sunny day, and we decided to go to the park.
Hôm qua là một ngày nắng đẹp, và chúng tôi quyết định đi đến công viên.
Phủ định
Despite the forecast, it wasn't sunny at all, but rather cloudy and cold.
Mặc dù dự báo thời tiết, trời không hề nắng, mà thay vào đó là nhiều mây và lạnh giá.
Nghi vấn
Given the clear sky, is it going to be sunny, or should we expect some rain later?
Với bầu trời quang đãng, trời sẽ nắng chứ, hay chúng ta nên mong đợi một chút mưa sau đó?

Rule: tenses-present-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
It has been being sunny all day, which is why I'm so tired.
Trời đã nắng cả ngày, đó là lý do tại sao tôi rất mệt.
Phủ định
It hasn't been being sunny enough for the solar panels to fully charge the batteries.
Trời đã không đủ nắng để các tấm pin mặt trời sạc đầy pin.
Nghi vấn
Has it been being sunny since you arrived?
Trời có nắng từ khi bạn đến không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)