(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ thumb
A2

thumb

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

ngón tay cái ngón cái
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Thumb'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Ngón tay cái, ngón tay ngắn và to nhất của bàn tay người, nằm thấp hơn và tách biệt với bốn ngón còn lại và có thể đối diện với chúng.

Definition (English Meaning)

The short, thick first digit of the human hand, set lower and apart from the other four and opposable to them.

Ví dụ Thực tế với 'Thumb'

  • "He injured his thumb playing basketball."

    "Anh ấy bị thương ngón tay cái khi chơi bóng rổ."

  • "He gave me a thumbs up."

    "Anh ấy giơ ngón tay cái lên (ý chỉ đồng ý hoặc tán thành)."

  • "She was born with a hitchhiker's thumb."

    "Cô ấy sinh ra đã có ngón tay cái cong (dạng ngón tay cái có thể uốn cong ngược ra sau)."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Thumb'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Chưa có thông tin về các dạng từ.
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

finger(ngón tay)
hand(bàn tay)

Lĩnh vực (Subject Area)

Đời sống hàng ngày Giải phẫu học

Ghi chú Cách dùng 'Thumb'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Ngón tay cái đóng vai trò quan trọng trong việc cầm nắm và thực hiện các thao tác khéo léo. Về mặt giải phẫu học, nó khác biệt với các ngón tay khác về cấu trúc và chức năng.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

under with

'Under your thumb' mang nghĩa bị kiểm soát hoặc chịu ảnh hưởng của ai đó. 'With thumb' thường xuất hiện trong các cụm diễn tả hành động sử dụng ngón tay cái, ví dụ 'press with thumb'.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Thumb'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)