at begynde
Định nghĩa & Giải nghĩa "at begynde"
Định nghĩa (Dansk)
at starte; at tage hul på noget
Ý nghĩa của "at begynde" trong tiếng Việt
Bắt đầu; khởi đầu.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at begynde"
-
"Jeg vil gerne at begynde at lære dansk."
"Tôi muốn bắt đầu học tiếng Đan Mạch."
-
"Filmen vil begynde om fem minutter."
"Bộ phim sẽ bắt đầu sau năm phút nữa."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at begynde"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "at begynde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at begynde" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Đan Mạch, 'at begynde' là dạng nguyên thể của động từ 'bắt đầu'. Nó thường được dùng khi nói về việc bắt đầu một hành động hoặc một quá trình nào đó. Cần phân biệt với 'at starte', cũng có nghĩa là 'bắt đầu', nhưng đôi khi mang sắc thái khởi động một cái gì đó (ví dụ, khởi động xe).
Bảng chia từ (Bøjning) của "at begynde"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at begynde |
Jeg vil gerne at begynde at lære dansk.
(Tôi muốn bắt đầu học tiếng Đan Mạch.) |
| Hiện tại | begynder |
Filmen begynder klokken otte.
(Bộ phim bắt đầu lúc tám giờ.) |
| Quá khứ | begyndte |
Det begyndte at regne i går.
(Hôm qua trời bắt đầu mưa.) |
| Quá khứ phân từ | begyndt |
Vi har begyndt at studere.
(Chúng tôi đã bắt đầu học.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil gerne at begynde at lære dansk."
"Tôi muốn bắt đầu học tiếng Đan Mạch."
- "Det er vigtigt at begynde tidligt på dagen."
"Điều quan trọng là bắt đầu sớm trong ngày."
- "Hun forsøgte at begynde at skrive en bog."
"Cô ấy đã cố gắng bắt đầu viết một cuốn sách."
- "I går begyndte jeg at læse bogen."
"Hôm qua tôi đã bắt đầu đọc cuốn sách."
- "Nu begynder filmen."
"Bây giờ bộ phim bắt đầu."
- "Sådan begynder vi dagen hver morgen."
"Chúng tôi bắt đầu ngày mới như vậy mỗi sáng."
- "Jeg vil begynde at læse bogen i morgen."
"Tôi sẽ bắt đầu đọc cuốn sách vào ngày mai."
- "Du skal begynde at spise sundere."
"Bạn nên bắt đầu ăn uống lành mạnh hơn."
- "Vi kan begynde mødet nu."
"Chúng ta có thể bắt đầu cuộc họp ngay bây giờ."
- "Arbejdet begyndes i morgen."
"Công việc được bắt đầu vào ngày mai."
- "Huset begyndtes bygget i 2020, men det er ikke færdigt endnu."
"Ngôi nhà bắt đầu được xây dựng vào năm 2020, nhưng nó vẫn chưa hoàn thành."
- "Efter mødet begyndtes forhandlingerne."
"Sau cuộc họp, các cuộc đàm phán đã được bắt đầu."
- "Jeg vil gerne begynde at lære dansk i dag."
"Tôi muốn bắt đầu học tiếng Đan Mạch ngay hôm nay."
- "Hun begyndte at synge, da musikken startede."
"Cô ấy bắt đầu hát khi nhạc bắt đầu."
- "Vi er nødt til at begynde projektet i morgen."
"Chúng ta cần phải bắt đầu dự án vào ngày mai."