få
Định nghĩa & Giải nghĩa "få"
Định nghĩa (Dansk)
At have en begrænset mængde af noget.
Ý nghĩa của "få" trong tiếng Việt
Có rất ít, sở hữu một lượng nhỏ, hoặc trải nghiệm một mức độ rất nhỏ của cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "få"
-
"Jeg har få penge."
"Tôi có ít tiền."
-
"Der er få mennesker på gaden i dag."
"Có ít người trên đường phố hôm nay."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "få"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "få" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "få" đúng ngữ cảnh
Từ "få" trong tiếng Đan Mạch có nghĩa là "có ít" hoặc "một vài". Nó thường được sử dụng để chỉ số lượng hoặc mức độ nhỏ của một cái gì đó. Cần phân biệt với từ "mange" (nhiều) và "meget" (nhiều - dùng với danh từ không đếm được).
Bảng chia từ (Bøjning) của "få"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at få |
Jeg ønsker at få et nyt job.
(Tôi muốn có một công việc mới.) |
| Hiện tại | får |
Hun får altid gode karakterer.
(Cô ấy luôn đạt điểm tốt.) |
| Quá khứ | fik |
Jeg fik en gave til min fødselsdag.
(Tôi đã nhận được một món quà vào ngày sinh nhật của mình.) |
| Quá khứ phân từ | fået |
Har du fået dit pas?
(Bạn đã nhận được hộ chiếu của bạn chưa?) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg får ikke mange gaver til jul."
"Tôi không nhận được nhiều quà vào dịp Giáng sinh."
- "Hun får ikke lov til at gå alene hjem."
"Cô ấy không được phép tự về nhà."
- "Vi får ikke altid det, vi ønsker os."
"Chúng ta không phải lúc nào cũng có được những gì mình muốn."
- "Jeg skal få tid til at læse bogen i weekenden."
"Tôi sẽ có thời gian để đọc cuốn sách vào cuối tuần."
- "Vi vil få mulighed for at deltage i konferencen."
"Chúng tôi sẽ có cơ hội tham gia hội nghị."
- "Du bør få mere søvn i nat."
"Bạn nên ngủ nhiều hơn vào đêm nay."
- "Jeg har fået nok af den her støj."
"Tôi đã có đủ tiếng ồn này rồi."
- "Hun har fået en ny cykel i fødselsdagsgave."
"Cô ấy đã nhận được một chiếc xe đạp mới làm quà sinh nhật."
- "Vi har fået en masse information om emnet."
"Chúng tôi đã nhận được rất nhiều thông tin về chủ đề này."
- "Jeg får altid kaffe om morgenen."
"Tôi luôn có cà phê vào buổi sáng."
- "Hun får mange gaver til sin fødselsdag."
"Cô ấy nhận được nhiều quà vào ngày sinh nhật của mình."
- "Vi får besøg af vores familie i weekenden."
"Chúng tôi có gia đình đến thăm vào cuối tuần."
- "Jeg kender en mand, som kun får lidt søvn om natten."
"Tôi biết một người đàn ông chỉ ngủ được một chút vào ban đêm."
- "Det er en restaurant, der altid får få klager fra kunderne."
"Đó là một nhà hàng luôn nhận được ít phàn nàn từ khách hàng."
- "Hun har en have, som får få timer med sollys hver dag."
"Cô ấy có một khu vườn chỉ nhận được vài giờ ánh sáng mặt trời mỗi ngày."
- "Jeg får altid lidt kaffe om morgenen."
"Tôi luôn có một ít cà phê vào buổi sáng."
- "Hun får sjældent tid til at læse bøger."
"Cô ấy hiếm khi có thời gian để đọc sách."
- "Vi får snart besøg af vores familie."
"Chúng tôi sẽ sớm có khách đến thăm gia đình."
- "I dag får jeg en gave."
"Hôm nay tôi nhận được một món quà."
- "Aldrig har jeg fået så meget ros."
"Tôi chưa bao giờ nhận được nhiều lời khen như vậy."
- "Nu skal du få din straf."
"Bây giờ bạn sẽ phải chịu hình phạt của bạn."