(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forælder
A1
substantiv A1 Gia đình và xã hội

forælder

/fɔˈræːldər/
cha
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forælder"

Định nghĩa (Dansk)

En person, der er mor eller far til et barn.

Ý nghĩa của "forælder" trong tiếng Việt

Cha hoặc mẹ của một người hoặc động vật.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forælder"

  • "Mine forældre bor i København."

    "Cha mẹ tôi sống ở Copenhagen."

  • "Hun er enlig forælder."

    "Cô ấy là một người mẹ đơn thân/người cha đơn thân."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forælder"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "forælder" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forælder" đúng ngữ cảnh

Từ 'forælder' là từ chung chỉ cha hoặc mẹ. Để chỉ riêng cha, có từ 'far', tương tự như 'mẹ' là 'mor'. 'Forældre' là số nhiều của 'forælder', nghĩa là 'cha mẹ'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forælder"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít forælder
Min forælder er meget stolt af mig.
(Phụ huynh của tôi rất tự hào về tôi.)
Xác định số ít forælderen
Forælderen til barnet var bekymret.
(Phụ huynh của đứa trẻ đã rất lo lắng.)
Nguyên thể số nhiều forældre
Mange forældre deltog i mødet.
(Nhiều phụ huynh đã tham gia cuộc họp.)
Xác định số nhiều forældrene
Forældrene var enige om beslutningen.
(Các phụ huynh đã đồng ý về quyết định.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg er en forælder."

    "Tôi là một phụ huynh."

  • "Han er blevet en forælder for nylig."

    "Gần đây anh ấy đã trở thành một phụ huynh."

  • "Det er vigtigt at være en god forælder."

    "Điều quan trọng là trở thành một phụ huynh tốt."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Min forælder er meget stolt af mig."

    "Cha/mẹ tôi rất tự hào về tôi."

  • "En forælder skal altid støtte sit barn."

    "Một người cha/mẹ nên luôn ủng hộ con mình."

  • "Begge forældre var til stede ved dimissionen."

    "Cả hai cha mẹ đều có mặt tại lễ tốt nghiệp."