frygt
Định nghĩa & Giải nghĩa "frygt"
Định nghĩa (Dansk)
En ubehagelig følelse forårsaget af en opfattet fare eller trussel.
Ý nghĩa của "frygt" trong tiếng Việt
Những lọn tóc dài, bện hoặc tết lại; tóc dreadlock.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "frygt"
-
"Jeg følte en pludselig frygt."
"Tôi cảm thấy một nỗi sợ hãi đột ngột."
-
"Frygten for at fejle holdt ham tilbage."
"Nỗi sợ thất bại đã kìm hãm anh ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "frygt"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "frygt" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "frygt" đúng ngữ cảnh
Từ 'frygt' thường được dùng để chỉ nỗi sợ hãi nói chung. Có thể so sánh với 'angst', thường mang sắc thái lo âu, bất an sâu sắc hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "frygt"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | frygt |
Jeg føler frygt.
(Tôi cảm thấy sợ hãi.) |
| Xác định số ít | frygten |
Frygten lammede ham.
(Nỗi sợ hãi làm tê liệt anh ta.) |
| Nguyên thể số nhiều | frygter |
Der er mange frygter i livet.
(Có rất nhiều nỗi sợ hãi trong cuộc sống.) |
| Xác định số nhiều | frygterne |
Frygterne for fremtiden er store.
(Những nỗi sợ hãi về tương lai là rất lớn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "En pludselig frygt greb hende, da hun hørte lyden."
"Một nỗi sợ hãi đột ngột ập đến với cô ấy khi cô ấy nghe thấy âm thanh."
- "Frygten for at fejle holdt ham tilbage fra at forfølge sine drømme."
"Nỗi sợ thất bại đã kìm hãm anh ấy theo đuổi ước mơ của mình."
- "Hun overvandt sin frygt og sprang ud i faldskærm."
"Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi của mình và nhảy dù."
- "Mine børns frygter for mørket er ubegrundede."
"Nỗi sợ bóng tối của các con tôi là vô căn cứ."
- "Frygterne for fremtiden kan lamme os."
"Những nỗi sợ về tương lai có thể làm tê liệt chúng ta."
- "I hendes øjne så jeg frygter, hun ikke kunne skjule."
"Trong mắt cô ấy, tôi thấy những nỗi sợ mà cô ấy không thể che giấu."