mærke
Định nghĩa & Giải nghĩa "mærke"
Định nghĩa (Dansk)
Et synligt tegn eller spor på huden, der er opstået som følge af tryk, slag eller anden påvirkning.
Ý nghĩa của "mærke" trong tiếng Việt
Vết sưng đỏ trên da do bị đánh hoặc do áp lực.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "mærke"
-
"Hun havde et rødt mærke på kinden efter slaget."
"Cô ấy có một vết đỏ trên má sau cú đánh."
-
"Buksen efterlod et mærke i hans hud."
"Chiếc quần để lại một vết hằn trên da anh ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mærke"
Đồng nghĩa
Cách dùng "mærke" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "mærke" đúng ngữ cảnh
Từ 'mærke' có nghĩa rộng hơn 'vết lằn', có thể chỉ dấu vết nói chung. Trong trường hợp vết sưng đỏ do đánh, có thể dùng các từ chuyên biệt hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "mærke"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | mærke |
Det er et godt mærke.
(Đó là một nhãn hiệu tốt.) |
| Xác định số ít | mærket |
Mærket er slidt.
(Nhãn hiệu đó đã bị sờn.) |
| Nguyên thể số nhiều | mærker |
Der er mange mærker på markedet.
(Có rất nhiều nhãn hiệu trên thị trường.) |
| Xác định số nhiều | mærkerne |
Mærkerne på tøjet er nye.
(Các nhãn hiệu trên quần áo còn mới.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg har et mærke på armen efter jeg stødte ind i bordet."
"Tôi có một vết bầm trên cánh tay sau khi va vào bàn."
- "Det lille mærke på glasset viser, hvor det er gået i stykker før."
"Vết nứt nhỏ trên kính cho thấy nơi nó đã bị vỡ trước đó."
- "Hun forsøgte at dække mærket med makeup."
"Cô ấy cố gắng che vết bầm bằng trang điểm."
- "Efter ulykken havde han mange mærker på kroppen."
"Sau tai nạn, anh ấy có nhiều vết bầm trên cơ thể."
- "Soldaterne fik forskellige mærker på uniformerne efter deres tjeneste."
"Những người lính nhận được nhiều dấu hiệu khác nhau trên đồng phục sau khi phục vụ."
- "Børnene fik mærker efter at have leget vildt i haven."
"Những đứa trẻ bị bầm tím sau khi chơi đùa hoang dã trong vườn."