stress
Định nghĩa & Giải nghĩa "stress"
Định nghĩa (Dansk)
En tilstand af mental eller følelsesmæssig spænding forårsaget af ugunstige eller krævende omstændigheder.
Ý nghĩa của "stress" trong tiếng Việt
Một trạng thái căng thẳng về tinh thần hoặc cảm xúc do những hoàn cảnh bất lợi hoặc đòi hỏi khắt khe.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "stress"
-
"Han lider af stress på grund af sit krævende job."
"Anh ấy bị căng thẳng do công việc đòi hỏi khắt khe của mình."
-
"Stress kan føre til alvorlige helbredsproblemer."
"Căng thẳng có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "stress"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "stress" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "stress" đúng ngữ cảnh
Từ 'stress' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương tự như 'căng thẳng' trong tiếng Việt, thường dùng để chỉ trạng thái căng thẳng do áp lực công việc, học tập hoặc các vấn đề cá nhân. Cần phân biệt với 'spænding' có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả sự hồi hộp, mong đợi.
Bảng chia từ (Bøjning) của "stress"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | stress |
Jeg føler meget stress på arbejdet.
(Tôi cảm thấy rất căng thẳng trong công việc.) |
| Xác định số ít | stressen |
Stressen påvirker min søvn.
(Sự căng thẳng ảnh hưởng đến giấc ngủ của tôi.) |
| Nguyên thể số nhiều | stress |
Der er mange stress i hverdagen.
(Có rất nhiều căng thẳng trong cuộc sống hàng ngày.) |
| Xác định số nhiều | stressene |
Stressene kan føre til helbredsproblemer.
(Những căng thẳng có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Stressen på arbejdet har været enorm i denne uge."
"Áp lực công việc trong tuần này là vô cùng lớn."
- "Jeg kan mærke stressen, når jeg har mange deadlines."
"Tôi có thể cảm thấy căng thẳng khi tôi có nhiều thời hạn."
- "Lægen sagde, at stressen kunne være årsagen til min hovedpine."
"Bác sĩ nói rằng căng thẳng có thể là nguyên nhân gây ra chứng đau đầu của tôi."
- "Jeg har haft meget travlt på det seneste og føler en vis stress."
"Gần đây tôi rất bận và cảm thấy có một chút căng thẳng."
- "Han oplevede en pludselig stress på grund af deadline."
"Anh ấy trải qua một cơn căng thẳng đột ngột do thời hạn chót."
- "Hun forsøger at undgå en masse stress i hverdagen."
"Cô ấy cố gắng tránh nhiều căng thẳng trong cuộc sống hàng ngày."