(Vị trí top_banner)
Hình minh họa disconnessione
B1
sostantivo B1 Công nghệ thông tin, Phong cách sống

disconnessione

/diskonneˈssjone/
ngắt kết nối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "disconnessione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'atto di disconnettersi, di interrompere un collegamento, una relazione, un rapporto.

Ý nghĩa của "disconnessione" trong tiếng Việt

Hành động ngắt kết nối khỏi các thiết bị điện tử hoặc công nghệ, thường là để thư giãn hoặc nghỉ ngơi.

Câu ví dụ tiếng Ý với "disconnessione"

  • "La disconnessione digitale è diventata una necessità per molti."

    "Ngắt kết nối kỹ thuật số đã trở thành một nhu cầu đối với nhiều người."

  • "Durante le vacanze, ho praticato la disconnessione totale dal lavoro."

    "Trong kỳ nghỉ, tôi đã thực hành ngắt kết nối hoàn toàn khỏi công việc."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "disconnessione"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "disconnessione" & Ghi chú

Cách dùng "disconnessione" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'disconnessione' có thể chỉ việc ngắt kết nối khỏi internet, các thiết bị điện tử, hoặc cũng có thể mang nghĩa rộng hơn là ngắt kết nối khỏi các mối quan hệ xã hội hoặc công việc để thư giãn và nghỉ ngơi. Mức độ trang trọng tương đương với cụm 'ngắt kết nối' trong tiếng Việt.

Ngữ pháp & Chia từ "disconnessione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la disconnessione
La disconnessione da internet mi ha impedito di inviare l'email.
(Việc mất kết nối internet đã ngăn tôi gửi email.)
Với mạo từ xác định le disconnessioni
Le disconnessioni frequenti sono un problema per chi lavora da remoto.
(Việc ngắt kết nối thường xuyên là một vấn đề đối với những người làm việc từ xa.)
Với mạo từ không xác định una disconnessione
C'è stata una disconnessione improvvisa durante la videoconferenza.
(Đã có một sự ngắt kết nối đột ngột trong cuộc họp video.)