esistere
Định nghĩa & Giải nghĩa "esistere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Avere realtà, essere presente nel mondo reale o concettuale.
Ý nghĩa của "esistere" trong tiếng Việt
Tồn tại; sống; có thực hoặc hiện hữu khách quan.
Câu ví dụ tiếng Ý với "esistere"
-
"Dio esiste?"
"Thượng đế có tồn tại không?"
-
"Non so se il paradiso esiste."
"Tôi không biết liệu thiên đường có tồn tại hay không."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "esistere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "esistere" & Ghi chú
Cách dùng "esistere" đúng ngữ cảnh
Verbo 'esistere' thường được dùng để chỉ sự tồn tại một cách tổng quát. Có thể so sánh với 'vivere' (sống) khi nói về sự tồn tại có sự sống, hoặc 'essere' (thì, là, ở) khi nói về sự tồn tại trong một trạng thái nhất định.
Ngữ pháp & Chia từ "esistere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "esistere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | esisto |
Io esisto, quindi penso.
(Tôi tồn tại, vậy nên tôi tư duy.)
|
| tu (bạn) | esisti |
Tu esisti nei miei sogni.
(Bạn tồn tại trong những giấc mơ của tôi.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | esiste |
Lei esiste solo nella mia immaginazione.
(Cô ấy chỉ tồn tại trong trí tưởng tượng của tôi.)
|
| noi (chúng tôi) | esistiamo |
Noi esistiamo per amare.
(Chúng tôi tồn tại để yêu thương.)
|
| voi (các bạn) | esistete |
Voi esistete per fare la differenza.
(Các bạn tồn tại để tạo ra sự khác biệt.)
|
| loro (họ) | esistono |
Loro esistono in un mondo a parte.
(Họ tồn tại trong một thế giới riêng biệt.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se l'amore non esistesse, il mondo sarebbe un posto molto triste."
"Nếu tình yêu không tồn tại, thế giới sẽ là một nơi rất buồn."
-
"Se esistesse una cura per tutti i mali, la vita sarebbe più facile."
"Nếu có một phương thuốc cho mọi căn bệnh, cuộc sống sẽ dễ dàng hơn."
-
"Se non esistessero i sogni, come potremmo immaginare un futuro migliore?"
"Nếu không có những giấc mơ, làm sao chúng ta có thể tưởng tượng ra một tương lai tốt đẹp hơn?"
-
"Quando ero bambino, credevo che i draghi esistessero nelle foreste."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi tin rằng rồng tồn tại trong rừng."
-
"Prima dell'avvento di internet, non esistevano così tante informazioni a portata di mano."
"Trước khi có internet, không có nhiều thông tin dễ dàng tiếp cận như vậy."
-
"In quel periodo della mia vita, esistevano molte incertezze sul mio futuro professionale."
"Vào thời điểm đó trong cuộc đời tôi, có rất nhiều điều không chắc chắn về tương lai nghề nghiệp của tôi."
-
"Nell'antichità, si credette che gli dei esistettero realmente."
"Trong thời cổ đại, người ta tin rằng các vị thần đã thực sự tồn tại."
-
"Durante il Medioevo, molte leggende popolari esistettero."
"Trong thời Trung Cổ, nhiều truyền thuyết dân gian đã tồn tại."
-
"Non esistette mai un tiranno più crudele di Caligola."
"Chưa từng tồn tại một bạo chúa nào tàn ác hơn Caligula."
-
"Non credo che gli unicorni esistano realmente."
"Tôi không tin rằng kỳ lân thực sự tồn tại."
-
"Esiste una soluzione a questo problema?"
"Có giải pháp nào cho vấn đề này không?"
-
"Prima della scoperta dell'America, si pensava che non esistessero altre terre."
"Trước khi phát hiện ra châu Mỹ, người ta nghĩ rằng không có vùng đất nào khác tồn tại."