(Vị trí top_banner)
Hình minh họa normale
A2
aggettivo A2 Đời sống hàng ngày

normale

/norˈmaːle/
bình thường
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "normale"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che rientra nella norma, che è conforme alla consuetudine; ordinario, abituale.

Ý nghĩa của "normale" trong tiếng Việt

Bình thường, tầm thường; không có gì đặc biệt hoặc khác thường.

Câu ví dụ tiếng Ý với "normale"

  • "È una giornata normale."

    "Đó là một ngày bình thường."

  • "Non c'è niente di speciale, è tutto normale."

    "Không có gì đặc biệt cả, mọi thứ đều bình thường."

Cách dùng "normale" & Ghi chú

Cách dùng "normale" đúng ngữ cảnh

Từ 'normale' trong tiếng Ý tương đương với 'bình thường' trong tiếng Việt, dùng để chỉ những gì quen thuộc, không có gì đặc biệt hoặc khác lạ. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác như 'medio' (trung bình) hoặc 'comune' (phổ biến).

Ngữ pháp & Chia từ "normale" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "È una situazione normale per questo periodo dell'anno."

    "Đó là một tình huống bình thường vào thời điểm này trong năm."

  • "Ho avuto una giornata normale, niente di speciale."

    "Tôi đã có một ngày bình thường, không có gì đặc biệt cả."

  • "Questi sono prezzi normali per quel tipo di prodotto."

    "Đây là những mức giá bình thường cho loại sản phẩm đó."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "È un bell'uomo normale."

    "Anh ấy là một người đàn ông bình thường đẹp trai."

  • "Sono dei begli esempi normali di architettura moderna."

    "Đây là những ví dụ bình thường đẹp đẽ về kiến trúc hiện đại."

  • "Quella è una bella situazione normale per una famiglia italiana."

    "Đó là một tình huống bình thường tốt đẹp cho một gia đình người Ý."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Questo esercizio è più normale di quanto pensassi."

    "Bài tập này bình thường hơn tôi nghĩ."

  • "La sua reazione è stata la più normale tra tutti i presenti."

    "Phản ứng của cô ấy là bình thường nhất trong số tất cả những người có mặt."

  • "Oggi mi sento meno normale del solito."

    "Hôm nay tôi cảm thấy ít bình thường hơn bình thường."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "È normale che il mio cane dorma tutto il giorno, è molto vecchio."

    "Việc con chó của tôi ngủ cả ngày là bình thường, nó rất già rồi."

  • "La tua reazione è normale in una situazione del genere; tutti sarebbero spaventati."

    "Phản ứng của bạn là bình thường trong một tình huống như vậy; tất cả mọi người sẽ sợ hãi."

  • "I suoi risultati scolastici sono normali, niente di eccezionale, ma nemmeno deludenti."

    "Kết quả học tập của anh ấy/cô ấy là bình thường, không có gì đặc biệt, nhưng cũng không đáng thất vọng."