prendere
Định nghĩa & Giải nghĩa "prendere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Impossessarsi di qualcosa, afferrare, ricevere, derivare, assumere.
Ý nghĩa của "prendere" trong tiếng Việt
Cầm, lấy, nắm giữ, chiếm lấy, đưa ai đó/cái gì đó từ một nơi này sang một nơi khác, hoặc thực hiện một hành động nào đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "prendere"
-
"Posso prendere un caffè?"
"Tôi có thể lấy một tách cà phê được không?"
-
"Ho preso un brutto voto all'esame."
"Tôi đã bị điểm kém trong kỳ thi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "prendere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "prendere" & Ghi chú
Cách dùng "prendere" đúng ngữ cảnh
Động từ "prendere" có nhiều nghĩa tương tự như "lấy" trong tiếng Việt, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Nó có thể diễn tả hành động cầm nắm, nhận, chiếm lấy, hoặc thậm chí là hiểu.
Ngữ pháp & Chia từ "prendere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "prendere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | prendo |
Io prendo un libro dalla libreria.
(Tôi lấy một cuốn sách từ thư viện.)
|
| tu (bạn) | prendi |
Tu prendi l'autobus per andare al lavoro?
(Bạn có bắt xe buýt để đi làm không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | prende |
Lui prende sempre il treno delle otto.
(Anh ấy luôn bắt chuyến tàu lúc tám giờ.)
|
| noi (chúng tôi) | prendiamo |
Noi prendiamo un gelato dopo cena.
(Chúng tôi ăn kem sau bữa tối.)
|
| voi (các bạn) | prendete |
Voi prendete appunti durante la lezione?
(Các bạn có ghi chú trong suốt bài học không?)
|
| loro (họ) | prendono |
Loro prendono il sole in spiaggia.
(Họ tắm nắng trên bãi biển.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho preso un caffè al bar."
"Tôi đã uống một tách cà phê ở quán bar."
-
"Hanno preso l'autobus per andare al mare."
"Họ đã bắt xe buýt để đi biển."
-
"Se avessi studiato di più, avrei preso un voto migliore."
"Nếu tôi học hành chăm chỉ hơn, tôi đã đạt được điểm cao hơn."
-
"Domani prenderò il treno per Roma."
"Ngày mai tôi sẽ bắt chuyến tàu đến Rome."
-
"Se studierai sodo, prenderai un bel voto all'esame."
"Nếu bạn học hành chăm chỉ, bạn sẽ đạt điểm cao trong kỳ thi."
-
"L'anno prossimo prenderemo una casa più grande."
"Năm tới chúng tôi sẽ mua một căn nhà lớn hơn."
-
"Sto prendendo un caffè al bar."
"Tôi đang uống một tách cà phê ở quán bar."
-
"Stiamo prendendo l'autobus per andare al centro."
"Chúng tôi đang bắt xe buýt để đi vào trung tâm."
-
"Stai prendendo appunti durante la lezione?"
"Bạn đang ghi chú trong suốt buổi học phải không?"
-
"Da bambino, prendevo sempre un gelato dopo la scuola."
"Khi còn bé, tôi luôn lấy một cây kem sau giờ học."
-
"Ogni mattina, prendevo il treno delle 7 per andare al lavoro."
"Mỗi sáng, tôi bắt chuyến tàu lúc 7 giờ để đi làm."
-
"Quando studiavo all'università, prendevo appunti molto dettagliati durante le lezioni."
"Khi tôi học ở trường đại học, tôi ghi chép rất chi tiết trong các bài giảng."
-
"La decisione è stata presa dal consiglio comunale."
"Quyết định đã được hội đồng thành phố đưa ra."
-
"Il ladro è stato preso dalla polizia durante la fuga."
"Tên trộm đã bị cảnh sát bắt trong lúc trốn chạy."
-
"Le impronte digitali sono state prese dalla scena del crimine."
"Dấu vân tay đã được lấy từ hiện trường vụ án."
-
"Ieri, mentre camminavo nel parco, ho preso un raffreddore perché non indossavo il cappotto."
"Hôm qua, khi tôi đang đi dạo trong công viên, tôi đã bị cảm lạnh vì tôi không đội mũ."
-
"Da bambino, prendevo sempre il treno per andare a trovare i nonni, ma ora preferisco l'auto."
"Khi còn bé, tôi luôn đi tàu để đến thăm ông bà, nhưng bây giờ tôi thích ô tô hơn."
-
"Quando ero all'università, prendevo appunti diligentemente, ma poi ho scoperto che era più utile ascoltare attivamente."
"Khi tôi còn học đại học, tôi ghi chép rất cẩn thận, nhưng sau đó tôi phát hiện ra rằng việc lắng nghe một cách chủ động hữu ích hơn."
-
"Chi prende il treno per Roma?"
"Ai lấy chuyến tàu đi Rome?"
-
"Quando prenderete una decisione?"
"Khi nào các bạn sẽ đưa ra quyết định?"
-
"Perché non prendi un caffè con noi?"
"Tại sao bạn không uống cà phê với chúng tôi?"
-
"Dubito che lui prenda la decisione giusta."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy đưa ra quyết định đúng đắn."
-
"È necessario che tu prenda l'autobus per arrivare in tempo."
"Cần thiết là bạn phải bắt xe buýt để đến kịp giờ."
-
"Non credo che loro prendano sul serio i miei consigli."
"Tôi không nghĩ rằng họ coi trọng lời khuyên của tôi."