riposare
Định nghĩa & Giải nghĩa "riposare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Interrompere un'attività fisica o mentale per recuperare le energie.
Ý nghĩa của "riposare" trong tiếng Việt
Nghỉ ngơi, ngừng làm việc hoặc di chuyển để thư giãn, làm tươi mới bản thân hoặc phục hồi sức lực.
Câu ví dụ tiếng Ý với "riposare"
-
"Ho bisogno di riposare un po' dopo questa lunga giornata."
"Tôi cần nghỉ ngơi một chút sau ngày dài này."
-
"È importante riposare bene per la salute."
"Việc nghỉ ngơi đầy đủ rất quan trọng cho sức khỏe."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riposare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "riposare" & Ghi chú
Cách dùng "riposare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'riposare' mang nghĩa nghỉ ngơi, thư giãn để phục hồi sức lực. Cần phân biệt với 'rilassarsi' (thư giãn) thường mang ý nghĩa giảm căng thẳng về mặt tinh thần nhiều hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "riposare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "riposare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | riposo |
Io riposo nel pomeriggio.
(Tôi nghỉ ngơi vào buổi chiều.)
|
| tu (bạn) | riposi |
Tu riposi quando sei stanco.
(Bạn nghỉ ngơi khi bạn mệt mỏi.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | riposa |
Lei riposa dopo il lavoro.
(Cô ấy nghỉ ngơi sau giờ làm việc.)
|
| noi (chúng tôi) | riposiamo |
Noi riposiamo durante le vacanze.
(Chúng tôi nghỉ ngơi trong kỳ nghỉ.)
|
| voi (các bạn) | riposate |
Voi riposate nel fine settimana.
(Các bạn nghỉ ngơi vào cuối tuần.)
|
| loro (họ) | riposano |
Loro riposano in spiaggia.
(Họ nghỉ ngơi trên bãi biển.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Sto riposando dopo una lunga giornata di lavoro."
"Tôi đang nghỉ ngơi sau một ngày làm việc dài."
-
"I bambini stanno riposando nel pomeriggio perché sono stanchi."
"Những đứa trẻ đang nghỉ ngơi vào buổi chiều vì chúng mệt mỏi."
-
"Stiamo riposando in spiaggia sotto il sole caldo."
"Chúng tôi đang nghỉ ngơi trên bãi biển dưới ánh mặt trời nóng bức."
-
"Riposati un po', sei pallido!"
"Hãy nghỉ ngơi một chút, bạn xanh xao quá!"
-
"Signore, si riposi dopo il viaggio."
"Thưa ông, xin hãy nghỉ ngơi sau chuyến đi."
-
"Ragazzi, riposatevi prima della partita!"
"Các chàng trai, hãy nghỉ ngơi trước trận đấu!"
-
"Dopo una lunga giornata di lavoro, io riposai in giardino sotto un albero."
"Sau một ngày dài làm việc, tôi đã nghỉ ngơi trong vườn dưới một cái cây."
-
"Quando furono stanchi del viaggio, essi riposarono in un piccolo albergo."
"Khi họ mệt mỏi vì chuyến đi, họ đã nghỉ ngơi trong một khách sạn nhỏ."
-
"Lei riposò solo per un'ora, poi dovette riprendere a studiare."
"Cô ấy chỉ nghỉ ngơi trong một giờ, sau đó phải tiếp tục học."
-
"Ieri, dopo aver lavorato in giardino, ho riposato per un'ora."
"Hôm qua, sau khi làm việc trong vườn, tôi đã nghỉ ngơi một tiếng."
-
"Quando ero bambino, riposavo spesso all'ombra di un grande albero durante le calde giornate estive."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi thường nghỉ ngơi dưới bóng một cái cây lớn vào những ngày hè nóng bức."
-
"Mentre riposavo sul divano, è squillato il telefono."
"Trong lúc tôi đang nghỉ ngơi trên диван, điện thoại reo."