rocchetto
Định nghĩa & Giải nghĩa "rocchetto"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Piccolo cilindro, generalmente di legno o di plastica, su cui viene avvolto il filo per cucire o il nastro.
Ý nghĩa của "rocchetto" trong tiếng Việt
Một ống chỉ, cuộn chỉ hoặc dây.
Câu ví dụ tiếng Ý với "rocchetto"
-
"Ho comprato un nuovo rocchetto di filo per la macchina da cucire."
"Tôi đã mua một ống chỉ mới cho máy may."
-
"Il rocchetto è quasi vuoto, devo comprarne un altro."
"Ống chỉ gần hết rồi, tôi phải mua cái khác."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rocchetto"
Đồng nghĩa
Cách dùng "rocchetto" & Ghi chú
Cách dùng "rocchetto" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'rocchetto' thường được dùng để chỉ ống chỉ nhỏ, đặc biệt là ống chỉ dùng trong may vá. Cần phân biệt với các loại cuộn lớn hơn dùng trong công nghiệp.
Ngữ pháp & Chia từ "rocchetto" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | il rocchetto |
Il rocchetto di filo è quasi vuoto.
(Ống chỉ gần như trống rỗng.)
|
| Với mạo từ xác định | i rocchetti |
I rocchetti colorati sono ordinati nella scatola.
(Các ống chỉ đầy màu sắc được sắp xếp trong hộp.)
|
| Với mạo từ không xác định | un rocchetto |
Ho bisogno di un rocchetto di filo nuovo.
(Tôi cần một ống chỉ mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho trovato un rocchetto di filo colorato nel cassetto."
"Tôi tìm thấy một cuộn chỉ màu trong ngăn kéo."
-
"Per il mio progetto di cucito, ho bisogno di un rocchetto di filo di seta."
"Cho dự án may vá của tôi, tôi cần một cuộn chỉ tơ."
-
"Mia nonna mi ha regalato un rocchetto antico di legno."
"Bà tôi đã tặng tôi một cuộn chỉ gỗ cổ."
-
"Ho comprato tre rocchetti di filo colorato per il mio progetto di cucito."
"Tôi đã mua ba cuộn chỉ màu cho dự án may vá của mình."
-
"I bambini hanno usato i rocchetti vuoti per costruire una torre."
"Những đứa trẻ đã sử dụng các cuộn chỉ rỗng để xây một tòa tháp."
-
"La nonna conserva tutti i suoi rocchetti in una vecchia scatola di latta."
"Bà nội giữ tất cả các cuộn chỉ của mình trong một hộp thiếc cũ."