sgonfiare
Định nghĩa & Giải nghĩa "sgonfiare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Togliere l'aria o il gas da qualcosa che era gonfiato; ridurre di volume, importanza o intensità.
Ý nghĩa của "sgonfiare" trong tiếng Việt
Thổi hơi ra khỏi, xì hơi (ví dụ: bóng, lốp xe); làm giảm kích thước, tầm quan trọng, hoặc sự tự tin.
Câu ví dụ tiếng Ý với "sgonfiare"
-
"Ho dovuto sgonfiare il materassino perché era troppo duro."
"Tôi phải xì hơi cái đệm hơi vì nó quá cứng."
-
"Il governo sta cercando di sgonfiare la polemica."
"Chính phủ đang cố gắng làm giảm bớt sự tranh cãi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sgonfiare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sgonfiare" & Ghi chú
Cách dùng "sgonfiare" đúng ngữ cảnh
Tương tự như 'xì hơi' trong tiếng Việt, 'sgonfiare' được dùng khi nói về việc làm xẹp một vật thể chứa khí (bóng, lốp xe) hoặc làm giảm tầm quan trọng của một vấn đề.
Ngữ pháp & Chia từ "sgonfiare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "sgonfiare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | sgonfio |
Io sgonfio il materassino da spiaggia.
(Tôi đang xì hơi cái phao bơi ở bãi biển.)
|
| tu (bạn) | sgonfi |
Tu sgonfi i tuoi pneumatici prima di andare fuoristrada.
(Bạn xì hơi lốp xe của bạn trước khi đi địa hình.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | sgonfia |
Lei sgonfia il cuscino perché è troppo pieno.
(Cô ấy xì hơi cái gối vì nó quá căng.)
|
| noi (chúng tôi) | sgonfiamo |
Noi sgonfiamo il canotto alla fine della giornata.
(Chúng tôi xì hơi thuyền bơm hơi vào cuối ngày.)
|
| voi (các bạn) | sgonfiate |
Voi sgonfiate le gomme della bici prima di riporla.
(Các bạn xì hơi lốp xe đạp trước khi cất nó đi.)
|
| loro (họ) | sgonfiano |
Loro sgonfiano i salvagenti dopo aver finito di nuotare.
(Họ xì hơi áo phao sau khi bơi xong.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho sgonfiato il palloncino per riporlo nella scatola."
"Tôi đã xì hơi quả bóng bay để cất nó vào hộp."
-
"La torta è sgonfiata durante la cottura in forno."
"Bánh đã bị xẹp trong quá trình nướng trong lò."
-
"Speravo che la polemica si sgonfiasse da sola, ma non è successo."
"Tôi hy vọng rằng sự tranh cãi sẽ tự dịu đi, nhưng điều đó đã không xảy ra."
-
"Se avessi avuto tempo, avrei potuto sgonfiare il materassino prima di riporlo."
"Nếu tôi có thời gian, tôi đã có thể xì hơi cái đệm hơi trước khi cất nó đi."
-
"Se la gomma non si fosse sgonfiata, saremmo arrivati in orario."
"Nếu lốp xe không bị xì hơi, chúng ta đã đến đúng giờ."
-
"Se il governo sgonfiasse l'inflazione, la gente starebbe meglio."
"Nếu chính phủ giảm bớt lạm phát, người dân sẽ sống tốt hơn."
-
"Il palloncino si è sgonfiato rapidamente dopo essere stato bucato."
"Quả bóng bay đã xì hơi nhanh chóng sau khi bị thủng."
-
"Maria aveva sgonfiato il materassino prima di riporlo."
"Maria đã xì hơi chiếc nệm hơi trước khi cất nó đi."
-
"Le aspettative si sono sgonfiate quando abbiamo saputo la verità."
"Những kỳ vọng đã tan thành mây khói khi chúng ta biết sự thật."
-
"Domani, se non smetterà di piovere, sgonfierò il canotto."
"Ngày mai, nếu trời không tạnh mưa, tôi sẽ xì hơi chiếc thuyền bơm hơi."
-
"Quando avrai finito di giocare, sgonfierai tutti i palloncini della festa."
"Khi bạn chơi xong, tôi sẽ xì hơi tất cả các quả bóng bay của bữa tiệc."
-
"Spero che il governo sgonfierà presto la crisi economica con nuove misure."
"Tôi hy vọng chính phủ sẽ sớm làm giảm bớt cuộc khủng hoảng kinh tế bằng các biện pháp mới."
-
"Quando forai la gomma, la sgonfiai completamente con un coltello."
"Khi tôi đâm thủng lốp xe, tôi đã xì hơi nó hoàn toàn bằng một con dao."
-
"Sgonfiai il palloncino dopo la festa di compleanno dei miei figli."
"Tôi đã xì hơi quả bóng bay sau bữa tiệc sinh nhật của các con tôi."
-
"Durante la crisi economica, i politici sgonfiarono le speranze della popolazione con le loro promesse non mantenute."
"Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, các chính trị gia đã dập tắt hy vọng của người dân bằng những lời hứa không thực hiện được."
-
"Ieri, mentre gonfiavo il palloncino, all'improvviso si è sgonfiato perché c'era un piccolo buco."
"Hôm qua, trong khi tôi đang thổi quả bóng bay, nó đột nhiên bị xì hơi vì có một lỗ nhỏ."
-
"Quando ero bambino, sognavo sempre di volare con un enorme pallone aerostatico, ma ogni volta che ci provavo, si sgonfiava rapidamente."
"Khi còn nhỏ, tôi luôn mơ ước được bay bằng một quả bóng bay khổng lồ, nhưng mỗi khi tôi thử, nó lại xì hơi rất nhanh."
-
"Ho sgonfiato i pneumatici della bicicletta perché li avevo gonfiati troppo la settimana scorsa."
"Tôi đã xì hơi lốp xe đạp vì tuần trước tôi đã bơm chúng quá căng."
-
"Io sgonfio il palloncino dopo la festa."
"Tôi xì hơi quả bóng bay sau bữa tiệc."
-
"Quando tu sgonfi la gomma della bici, devi ripararla."
"Khi bạn xì hơi lốp xe đạp, bạn phải sửa nó."
-
"Lui sgonfia le sue aspettative per non rimanere deluso."
"Anh ấy giảm bớt kỳ vọng của mình để không phải thất vọng."
-
"Perché hai dovuto sgonfiare il pallone?"
"Tại sao bạn phải xì hơi quả bóng?"
-
"Come possiamo sgonfiare questa situazione di tensione?"
"Làm thế nào chúng ta có thể xoa dịu tình hình căng thẳng này?"
-
"Quando pensi di sgonfiare le gomme della bicicletta per riporla?"
"Khi nào bạn định xì hơi lốp xe đạp để cất nó đi?"
-
"Si sgonfiano i palloncini dopo la festa."
"Những quả bóng bay xì hơi sau bữa tiệc."
-
"In Italia, si sgonfia la polemica politica rapidamente."
"Ở Ý, những tranh cãi chính trị nhanh chóng lắng xuống."
-
"Si sgonfiano le gomme delle biciclette se non usate per tanto tempo."
"Lốp xe đạp bị xì hơi nếu không được sử dụng trong một thời gian dài."