(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niet begrijpen
A1
werkwoord A1 Chung

niet begrijpen

'nit bə'xreipə(n)
không hiểu
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "niet begrijpen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De betekenis, het belang of de implicaties van iets niet vatten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không hiểu, không nắm bắt được ý nghĩa, tầm quan trọng hoặc hàm ý của một điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik begrijp niet wat je bedoelt."

    "Tôi không hiểu ý bạn là gì."

  • "Ze begreep de ernst van de situatie niet."

    "Cô ấy không hiểu được mức độ nghiêm trọng của tình huống."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

niet snappen(Không hiểu, không nắm bắt) geen idee hebben(Không có ý tưởng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường, không tách được (niet scheidbaar).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) niet begrijpen
Ik kan dat niet begrijpen.
(Tôi không thể hiểu điều đó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) begrijp niet
Ik begrijp het niet.
(Tôi không hiểu nó.)
Past Simple (quá khứ đơn) begreep niet
Ik begreep het niet.
(Tôi đã không hiểu nó.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) niet begrepen
Ik heb het niet begrepen.
(Tôi đã không hiểu nó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik kan het niet begrijpen waarom hij zo boos is. (Niet begrijpen - Woordenschat)"

    "Tôi không thể hiểu tại sao anh ta lại tức giận đến vậy."

  • "Zij is aan het koken. (Aan het + Infinitief - Grammatica, Progressieve vorm)"

    "Cô ấy đang nấu ăn."

  • "Hij staat vroeg op. (Opstaan - Scheidbare werkwoorden, V2-regel)"

    "Anh ấy thức dậy sớm."

Chọn trợ động từ
  • "Ik kan de instructies niet begrijpen, ze zijn te ingewikkeld voor mij."

    "Tôi không thể hiểu các hướng dẫn, chúng quá phức tạp đối với tôi."

  • "Zijn: Hij is naar de winkel gegaan. (Hebben: Wij hebben gisteren hard gewerkt)"

    "Zijn: Anh ấy đã đi đến cửa hàng. (Hebben: Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ ngày hôm qua)"

  • "Ik denk dat hij vanavond opbelt. (Scheidbare werkwoorden)"

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ gọi điện thoại tối nay."