(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niks doen
A1
werkwoord A1 Chung

niks doen

/nɪks ˈdun/
không làm gì cả
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "niks doen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Geen activiteit ondernemen; vrij zijn of inactief zijn.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không tham gia vào bất kỳ hoạt động nào; rảnh rỗi hoặc không hoạt động.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Vandaag heb ik niks te doen."

    "Hôm nay tôi không có gì để làm."

  • "Hij zit de hele dag niks te doen."

    "Anh ấy ngồi cả ngày không làm gì cả."

  • "Stop met niks doen en help me!"

    "Đừng có ngồi không nữa và giúp tôi đi!"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

niets doen(không làm gì cả) chillen(thư giãn, nghỉ ngơi (không làm gì))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ thông dụng trong tiếng Hà Lan, tương đương với 'không làm gì cả' trong tiếng Việt. Nó được sử dụng để diễn tả trạng thái không hoạt động hoặc không có việc gì để làm. Động từ 'doen' (làm) ở đây không phải là động từ tách.
Ví dụ:
- Wat doe jij vandaag?
- Ik doe niks.
(Hôm nay bạn làm gì?
Tôi không làm gì cả.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) niks doen
We moeten niks doen.
(Chúng ta không nên làm gì cả.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) doe niks
Ik doe niks.
(Tôi không làm gì cả.)
Past Simple (quá khứ đơn) deed niks
Gisteren deed ik niks.
(Hôm qua tôi chẳng làm gì cả.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) niks gedaan
Ik heb niks gedaan.
(Tôi đã không làm gì cả.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "In het weekend wil ik het liefst niks doen en gewoon relaxen."

    "Vào cuối tuần, tôi thích nhất là không làm gì cả và chỉ thư giãn."

  • "Hij is aan het koken als ik hem bel."

    "Anh ấy đang nấu ăn khi tôi gọi cho anh ấy."

  • "Omdat zij de hele dag niks gedaan heeft, gaat ze nu vroeg naar bed."

    "Bởi vì cô ấy không làm gì cả ngày, nên bây giờ cô ấy đi ngủ sớm."

Quá khứ đơn
  • "Ik had vandaag een vrije dag en ik wilde absoluut niks doen."

    "Hôm nay tôi có một ngày rảnh và tôi hoàn toàn không muốn làm gì cả."

  • "De hele middag deden ze niks. Ze lagen gewoon op de bank."

    "Cả buổi chiều họ không làm gì cả. Họ chỉ nằm trên ghế sofa."

  • "Toen ik jonger was, deed ik in de vakantie vaak niks. Het was heerlijk ontspannend."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi thường không làm gì trong kỳ nghỉ. Nó rất thư giãn."

Thì Hiện tại đơn
  • "In het weekend wil ik graag niks doen en gewoon ontspannen."

    "Vào cuối tuần, tôi thích không làm gì cả và chỉ thư giãn."

  • "Na een lange werkdag heb ik behoefte om even niks te doen."

    "Sau một ngày làm việc dài, tôi cần phải không làm gì một lúc."

  • "Soms is het heerlijk om een dag niks te doen en alleen maar een boek te lezen."

    "Đôi khi thật tuyệt vời khi có một ngày không làm gì cả và chỉ đọc sách."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik heb het hele weekend niks gedaan. Het was heerlijk!"

    "Tôi chẳng làm gì cả vào cuối tuần. Thật tuyệt!"

  • "Hij zei dat hij niks had willen doen, maar uiteindelijk heeft hij de hele dag in de tuin gewerkt."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy không muốn làm gì cả, nhưng cuối cùng anh ấy đã làm việc trong vườn cả ngày."

  • "Zullen we vanavond niks doen en gewoon een film kijken?"

    "Tối nay chúng ta không làm gì cả và chỉ xem phim thôi được không?"

Chọn trợ động từ
  • "Ik ga dit weekend niks doen. Ik ben erg moe."

    "Tôi sẽ không làm gì cả vào cuối tuần này. Tôi rất mệt."

  • "Het is heerlijk om soms gewoon niks te doen en te ontspannen."

    "Thật tuyệt vời khi thỉnh thoảng không làm gì cả và thư giãn."

  • "Mijn broer heeft de hele dag niks gedaan, hij heeft alleen maar geslapen. (Zijn vs Hebben - 'hebben' wordt gebruikt omdat 'doen' een transitief werkwoord is)"

    "Anh trai tôi chẳng làm gì cả cả ngày, anh ấy chỉ ngủ. (Zijn vs Hebben - 'hebben' được sử dụng vì 'doen' là một động từ ngoại động từ)"