wiebelen
Định nghĩa "wiebelen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Zich onrustig heen en weer bewegen, vooral door nervositeit, schaamte of ongemak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vặn vẹo, ngọ nguậy người sang hai bên, đặc biệt là do lo lắng, xấu hổ hoặc khó chịu.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij wiebelde op zijn stoel van nervositeit."
"Anh ấy ngọ nguậy trên ghế vì lo lắng."
"Ze wiebelde ongemakkelijk heen en weer tijdens het gesprek."
"Cô ấy vặn vẹo một cách khó chịu sang hai bên trong suốt cuộc trò chuyện."
"Het kind wiebelde met zijn benen onder tafel."
"Đứa trẻ đung đưa chân dưới gầm bàn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'wiebelen' có nghĩa là vặn vẹo, ngọ nguậy. Nó thường diễn tả sự di chuyển không ngừng, không vững vàng của cơ thể hoặc một bộ phận nào đó, thường do cảm giác bất an, lo lắng, xấu hổ hoặc khó chịu.
Ví dụ: Kinderen wiebelen vaak op hun stoel als ze niet stil kunnen zitten. (Trẻ con hay ngọ nguậy trên ghế khi chúng không thể ngồi yên.)
Động từ này không phải là động từ tách (niet-scheidbaar werkwoord).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | wiebelen | Het kind begon te wiebelen op zijn stoel. (Đứa trẻ bắt đầu ngọ nguậy trên ghế.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | wiebel | Ik wiebel op mijn stoel. (Tôi ngọ nguậy trên ghế của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | wiebelde | Hij wiebelde met zijn voet tijdens de vergadering. (Anh ấy rung chân trong cuộc họp.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gewiebeld | De toren heeft gewiebeld in de aardbeving. (Tòa tháp đã rung lắc trong trận động đất.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het kind zat te wiebelen op zijn stoel tijdens de saaie les."
"Đứa trẻ cứ ngọ nguậy trên ghế trong suốt tiết học nhàm chán."
-
"Ik ben aan het koken, dus ik kan nu niet opnemen."
"Tôi đang nấu ăn, nên giờ tôi không thể nghe máy."
-
"Omdat hij aan het studeren was, kon hij niet naar het feest komen."
"Bởi vì anh ấy đang học, anh ấy không thể đến bữa tiệc."
-
"Het kind zat op zijn stoel te wiebelen, omdat het zenuwachtig was voor de presentatie."
"Đứa trẻ ngồi trên ghế rung rẩy vì lo lắng cho bài thuyết trình."
-
"Zij bleef wiebelen met haar voet onder de tafel, wat haar ongemak verraadde."
"Cô ấy cứ rung chân dưới bàn, điều này cho thấy sự khó chịu của cô ấy."
-
"Je mag hier niet roken."
"Bạn không được hút thuốc ở đây."
-
"Het kind zit te wiebelen op zijn stoel omdat hij zenuwachtig is voor de presentatie."
"Đứa trẻ đang ngồi lắc lư trên ghế vì nó lo lắng cho bài thuyết trình."
-
"Elke dag lees ik de krant."
"Mỗi ngày tôi đọc báo."
-
"Ik ruim de kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng."
-
"Het kind zat te wiebelen op zijn stoel tijdens de saaie les."
"Đứa trẻ cứ ngọ nguậy trên ghế trong suốt tiết học nhàm chán."
-
"Ze begon te wiebelen met haar voet toen ze nerveus werd voor de presentatie."
"Cô ấy bắt đầu rung chân khi cảm thấy lo lắng trước bài thuyết trình."
-
"De toren wiebelde gevaarlijk in de harde wind."
"Tòa tháp lắc lư nguy hiểm trong gió lớn."
-
"Het kind zat te wiebelen op de stoel tijdens de lange toespraak."
"Đứa trẻ cứ ngọ nguậy trên ghế trong suốt bài phát biểu dài."
-
"Hij begon te wiebelen met zijn voet toen hij nerveus werd voor het examen."
"Anh ấy bắt đầu rung chân khi lo lắng trước kỳ thi."
-
"Zij probeerde haar lach te onderdrukken, maar ze kon niet stoppen met wiebelen."
"Cô ấy cố gắng kìm nén tiếng cười, nhưng cô ấy không thể ngừng ngọ nguậy."
-
"De jongen zat te wiebelen op zijn stoel tijdens de saaie les."
"Cậu bé ngồi rung rẩy trên ghế trong suốt bài học nhàm chán."
-
"Het kind begon te wiebelen toen hij het podium op moest."
"Đứa trẻ bắt đầu run rẩy khi nó phải bước lên sân khấu."
-
"Nadat ik mijn sleutels verloren had, had ik de hele dag gezocht."
"Sau khi tôi làm mất chìa khóa, tôi đã tìm kiếm cả ngày."
