(Vị trí top_banner)
Hình minh họa absorvente
B1
adjetivo, invariável em género B1 Textile/Clothing Technology

absorvente

/ɐb.soɾˈvẽ.tɨ/
thấm hút mồ hôi
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "absorvente" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que tem a propriedade de absorver; que tem capacidade para atrair e reter líquidos ou gases.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chỉ một loại vải hoặc vật liệu được thiết kế để hút mồ hôi từ cơ thể ra bề mặt vải, nơi mồ hôi có thể bay hơi nhanh chóng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Este tecido é muito absorvente, ideal para roupas de desporto."

    "Loại vải này rất thấm hút mồ hôi, lý tưởng cho quần áo thể thao."

  • "Procuro um material absorvente para limpar o chão."

    "Tôi đang tìm một vật liệu thấm hút để lau sàn nhà."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ không thay đổi giống (invariável em género). Dùng được cho cả danh từ giống đực và giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular absorvente
Ela comprou uma esponja absorvente para a cozinha.
(Cô ấy mua một miếng bọt biển **thấm hút** cho nhà bếp.)
Masculine Plural absorventes
Os guardanapos eram muito absorventes.
(Những chiếc khăn giấy rất **thấm hút**.)
Feminine Plural absorventes
As toalhas de papel são muito absorventes.
(Những chiếc khăn giấy rất **thấm hút**.)
Superlative (Tuyệt đối) absorventíssimo
Este tecido é absorventíssimo, perfeito para desportistas.
(Vải này **cực kỳ thấm hút**, hoàn hảo cho vận động viên.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)