(Vị trí top_banner)
Hình minh họa acessório
A2
Nome Masculino A2 Đời sống hàng ngày, Thời trang

acessório

/ɐ.sɛ.ˈso.ɾiu/
phụ kiện
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "acessório" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Um item ou vestuário não essencial, mas que adiciona beleza, estilo, conveniência ou eficácia a algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một vật phẩm hoặc trang phục không thiết yếu nhưng làm tăng thêm vẻ đẹp, phong cách, sự tiện lợi hoặc hiệu quả của một thứ gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Os óculos de sol são um acessório essencial no verão. Estou a precisar de comprar uns novos."

    "Kính râm là một phụ kiện cần thiết vào mùa hè. Tôi cần mua một cái mới."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: acessórios

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) acessórios
Os acessórios de moda são importantes para complementar o visual.
(Các phụ kiện thời trang rất quan trọng để hoàn thiện vẻ ngoài.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) acessóriozinho
Este acessóriozinho é muito útil para o meu telemóvel.
(Phụ kiện nhỏ này rất hữu ích cho điện thoại của tôi.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giống và Số của danh từ
  • "Tu tens um acessório muito bonito no cabelo. Combina perfeitamente com o teu vestido!"
    Bạn có một chiếc phụ kiện rất đẹp trên tóc. Nó hoàn toàn phù hợp với chiếc váy của bạn!
    Acessório là danh từ giống đực, số ít. 'Tens' là cách chia động từ 'ter' (có) ở ngôi 'tu' (bạn).
  • "Estou a comprar acessórios novos para a minha mota. Penso que os espelhos retrovisores estão a precisar de ser substituídos."
    Tôi đang mua những phụ kiện mới cho xe máy của tôi. Tôi nghĩ rằng gương chiếu hậu cần được thay thế.
    Acessórios là danh từ giống đực, số nhiều. 'Estou a comprar' (đang mua) sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' thay vì gerúndio. 'Os espelhos retrovisores estão a precisar' (gương chiếu hậu đang cần) cũng dùng cấu trúc tương tự.
  • "Dá-me os acessórios! Estou a precisar deles para completar o disfarce. Achas que este chapéu é um bom acessório?"
    Đưa cho tôi những phụ kiện đó! Tôi đang cần chúng để hoàn thành bộ hóa trang. Bạn có nghĩ rằng chiếc mũ này là một phụ kiện tốt không?
    'Dá-me' (đưa cho tôi) tuân thủ quy tắc 'Enclisis'. 'Acessórios' là danh từ số nhiều. 'Acessório' là danh từ số ít. 'Estou a precisar' (đang cần) sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo'.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu estás a usar muitos acessórios hoje! O colar, os brincos, e o anel... são todos muito bonitos!"
    Hôm nay bạn đang dùng nhiều phụ kiện quá! Dây chuyền, bông tai và nhẫn... tất cả đều rất đẹp!
    Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) với 'estás a usar' (thì hiện tại tiếp diễn - hành động đang diễn ra). Các phụ kiện được liệt kê rõ ràng.
  • "Nós estamos sempre a comprar acessórios novos para a nossa loja. Dá-nos muito trabalho escolher os melhores, mas adoramos fazê-lo."
    Chúng tôi luôn mua phụ kiện mới cho cửa hàng của mình. Việc chọn những cái tốt nhất tốn của chúng tôi rất nhiều công sức, nhưng chúng tôi thích làm điều đó.
    'Estamos a comprar' là thì hiện tại tiếp diễn (hành động đang diễn ra). 'Dá-nos' thể hiện vị trí đại từ tân ngữ tuân theo quy tắc Enclisis (đứng sau động từ) vì bắt đầu câu. 'Fazê-lo' (làm điều đó) cũng tuân thủ Enclisis.
  • "A senhora precisa de mais acessórios para o vestido? Talvez um lenço ou um colar lhe deem um toque especial."
    Quý bà có cần thêm phụ kiện cho chiếc váy không? Có lẽ một chiếc khăn choàng hoặc một chiếc vòng cổ sẽ mang lại cho quý bà một điểm nhấn đặc biệt.
    Sử dụng 'A senhora' (quý bà) thể hiện sự trang trọng. 'Lhe deem' (mang lại cho quý bà) là dạng chia động từ ngôi thứ ba số ít (ela/a senhora) ở thì Presente do Conjuntivo, diễn tả một khả năng hoặc gợi ý. 'Lhe' là đại từ tân ngữ gián tiếp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)