(Vị trí top_banner)
Hình minh họa comunicação
A2
Danh từ, Feminino A2 Xã hội học, Tình dục học

comunicação

/kumunikɐˈsɐ̃w̃/
sự giao tiếp
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "comunicação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

O processo de transmitir ou trocar informações, ideias, pensamentos, sentimentos ou emoções através de palavras, sinais, símbolos ou comportamentos.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự giao tiếp hoặc quan hệ giữa các cá nhân hoặc nhóm.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A comunicação é essencial para o bom funcionamento de qualquer equipa."

    "Sự giao tiếp là cần thiết cho hoạt động tốt của bất kỳ đội nào."

  • "Estou a ter dificuldades em manter uma comunicação eficaz com ele."

    "Tôi đang gặp khó khăn trong việc duy trì giao tiếp hiệu quả với anh ấy."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: comunicações. Lưu ý cách phát âm đuôi '-ão'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) comunicações
As comunicações modernas facilitam a interação global.
(Các phương tiện liên lạc hiện đại tạo điều kiện thuận lợi cho sự tương tác toàn cầu.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) comunicaçãozinha
Enviei uma comunicaçãozinha para confirmar a reunião.
(Tôi đã gửi một thông báo nhỏ để xác nhận cuộc họp.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)