(Vị trí top_banner)
Hình minh họa conservação
B1
noun Feminino B1 Khoa học môi trường, Sinh học

conservação

/kõ.sɨɾ.vɐˈsaʊ̯̃/
sự bảo tồn
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "conservação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de conservar; preservação ou proteção do meio ambiente, ecossistemas, flora e fauna selvagens.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự bảo tồn; hành động bảo tồn, bảo vệ hoặc phục hồi môi trường tự nhiên, hệ sinh thái, thực vật và động vật hoang dã.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A conservação da natureza é crucial para o futuro do planeta."

    "Sự bảo tồn thiên nhiên là rất quan trọng cho tương lai của hành tinh."

  • "Estamos a trabalhar na conservação dos edifícios históricos da cidade."

    "Chúng tôi đang làm việc để bảo tồn các tòa nhà lịch sử của thành phố."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

preservação(sự bảo tồn) proteção(sự bảo vệ)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: conservações. Danh từ đuôi '-ão' thường có số nhiều là '-ões', '-ãos' hoặc '-ães'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) conservações
As conservações do museu são importantes para preservar o património.
(Việc bảo tồn của bảo tàng rất quan trọng để bảo tồn di sản.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) conservaçãozinha
Esta conservaçãozinha da pintura é suficiente para agora.
(Việc bảo tồn nhỏ này của bức tranh là đủ cho bây giờ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "A conservação da biodiversidade foi sempre defendida por nós, e agora estamos a ver os resultados."
    Việc bảo tồn đa dạng sinh học luôn được chúng tôi bảo vệ, và bây giờ chúng ta đang thấy kết quả.
    'Foi defendida' là dạng phân từ quá khứ bất quy tắc của 'defender'. Lưu ý cấu trúc 'estar a ver' (đang thấy), thể tiếp diễn theo chuẩn PT-PT, thay vì dùng gerundio.
  • "Tu deves garantir que a conservação destes edifícios históricos seja mantida. Estamos a falar de património nacional."
    Bạn phải đảm bảo rằng việc bảo tồn những tòa nhà lịch sử này được duy trì. Chúng ta đang nói về di sản quốc gia.
    'Mantida' là dạng phân từ quá khứ bất quy tắc của 'manter'. Cấu trúc 'estar a falar' (đang nói) thể hiện hành động tiếp diễn. Lưu ý sử dụng ngôi 'Tu' cho bạn bè, người thân quen. 'Deves' là chia động từ 'dever' ngôi 'tu'.
  • "As conservações florestais foram postas em prática há dez anos, e o impacto é notório. Estamos a colher os frutos desse esforço."
    Việc bảo tồn rừng đã được đưa vào thực tế mười năm trước, và tác động là rõ rệt. Chúng ta đang gặt hái thành quả của nỗ lực đó.
    'Postas' (số nhiều, giống cái) là dạng phân từ quá khứ bất quy tắc của 'pôr' (đặt, để). Cấu trúc 'estar a colher' (đang gặt hái) là dạng tiếp diễn. 'Foram postas' dùng để chỉ bị động (passive voice).
(Vị trí vocab_tab4_inline)