(Vị trí top_banner)
Hình minh họa descontração
B1
Nome Feminino B1 Thời trang, Phong cách sống

descontração

/dɨʃ.kõ.tɾɐˈsa.ũ/
phong cách giản dị
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "descontração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Estado ou condição de quem ou do que está relaxado, sem tensão ou preocupação; informalidade e ausência de formalidades.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách ăn mặc và thể hiện bản thân một cách thoải mái, không trang trọng và dễ chịu.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A descontração no vestir é cada vez mais comum."

    "Phong cách ăn mặc giản dị ngày càng trở nên phổ biến."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: descontraições. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) descontrações
As descontrações ao fim de semana são importantes para recarregar energias.
(Sự thư giãn vào cuối tuần rất quan trọng để nạp lại năng lượng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) descontraçãozinha
Depois de um dia stressante, só preciso de uma descontraçãozinha.
(Sau một ngày căng thẳng, tôi chỉ cần một chút thư giãn.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giống và Số của danh từ
  • "A descontração no ambiente de trabalho é essencial para a tua produtividade."
    Sự thư thái trong môi trường làm việc là cần thiết cho năng suất của bạn.
    Ở đây, 'A descontração' là danh từ giống cái số ít, đi kèm với mạo từ xác định 'A'. 'Tua' là tính từ sở hữu giống cái số ít, phù hợp với 'produtividade' (danh từ giống cái số ít).
  • "Tu estás a precisar de umas descontrações depois de uma semana tão intensa."
    Bạn đang cần một vài sự thư thái sau một tuần thật căng thẳng.
    'Umas descontrações' là danh từ giống cái số nhiều, đi kèm với mạo từ không xác định 'Umas'. Động từ 'estás' được chia ở ngôi thứ hai số ít ('Tu'), và cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estás a precisar') dùng để diễn tả hành động đang diễn ra theo chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu.
  • "Tu estás a sentir uma descontração profunda, e isso é bom para ti."
    Bạn đang cảm thấy một sự thư thái sâu sắc, và điều đó tốt cho bạn.
    'Uma descontração' là danh từ giống cái số ít, đi kèm với mạo từ không xác định 'Uma'. 'Profunda' là tính từ giống cái số ít, bổ nghĩa cho 'descontração'. Động từ 'estás' được chia ở ngôi thứ hai số ít ('Tu'), và cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estás a sentir') được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra theo chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)