fundar
[fũˈdaɾ]
thiết lập trên
Intermediário (B1)
Significado "fundar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Estabelecer sobre uma base sólida ou permanente; iniciar ou criar algo com a intenção de que dure muito tempo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thiết lập trên một cơ sở vững chắc hoặc vĩnh viễn; khởi xướng hoặc tạo ra một cái gì đó có ý định tồn tại lâu dài.
Exemplos (Ví dụ)
"Eles decidiram fundar uma nova empresa."
"Họ quyết định thành lập một công ty mới."
"A universidade foi fundada no século XV."
"Trường đại học được thành lập vào thế kỷ 15."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Khi sử dụng đại từ tân ngữ (clitics), vị trí của chúng có thể thay đổi tùy thuộc vào cấu trúc câu. Ví dụ: 'fundá-lo' (thành lập nó).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | fundo |
Eu fundo uma nova empresa todos os anos.
(Tôi thành lập một công ty mới mỗi năm.) |
| Tu | fundas | |
| Ele/Você | funda | |
| Nós | fundamos | |
| Eles/Vocês | fundam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | fundei |
Eles fundaram a cidade há muitos anos.
(Họ đã thành lập thành phố này nhiều năm trước.) |
| Tu | fundaste | |
| Ele/Você | fundou | |
| Nós | fundámos | |
| Eles/Vocês | fundaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | fundava |
Antigamente, eu fundava castelos de areia na praia.
(Ngày xưa, tôi thường xây lâu đài cát trên bãi biển.) |
| Tu | fundavas | |
| Ele/Você | fundava | |
| Nós | fundávamos | |
| Eles/Vocês | fundavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
