introvertido
[ĩ.tɾu.vɛɾˈti.du]
khép kín
Intermediário (B1)
Significado "introvertido" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que ou quem é voltado para si mesmo, com tendência a fechar-se em si próprio e a evitar o contacto social.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không muốn giao tiếp với người khác; khép kín, thu mình.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele é um homem introvertido e prefere passar o tempo sozinho a interagir com outras pessoas."
"Anh ấy là một người đàn ông khép kín và thích dành thời gian một mình hơn là giao tiếp với người khác."
"A Maria é muito introvertida, custa-lhe fazer amigos."
"Maria rất khép kín, cô ấy khó kết bạn."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Lưu ý: Tính từ giống đực. Dạng giống cái: introvertida.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | introvertida |
Ela é uma pessoa introvertida.
(Cô ấy là một người hướng nội.) |
| Masculine Plural | introvertidos |
Eles são muito introvertidos.
(Họ rất hướng nội.) |
| Feminine Plural | introvertidas |
Elas são um grupo de amigas introvertidas.
(Họ là một nhóm bạn gái hướng nội.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | introvertidíssimo |
Ele é introvertidíssimo, quase não fala com ninguém.
(Anh ấy cực kỳ hướng nội, hầu như không nói chuyện với ai.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Ainda que introvertido, dar-te-ei a conhecer os encantos desta cidade, pois sei que no fundo anseias por novas experiências."Mặc dù là người hướng nội, tao sẽ cho mày biết những nét quyến rũ của thành phố này, vì tao biết sâu thẳm bên trong mày khao khát những trải nghiệm mới.Sử dụng 'dar-te-ei' (mesóclise) - 'dar' (động từ nguyên thể) + 'te' (đại từ tân ngữ ngôi 'tu') + 'ei' (đuôi thì tương lai ngôi 'eu', ở đây chia cho ngôi 'eu' vì đây là thì tương lai).
-
"Se te mostrasses menos introvertido, talvez encontrar-se-iam mais oportunidades de emprego para ti."Nếu mày bớt hướng nội hơn, có lẽ sẽ có nhiều cơ hội việc làm hơn cho mày.Sử dụng 'encontrar-se-iam' (mesóclise) - 'encontrar' (động từ nguyên thể) + 'se' (đại từ phản thân) + 'iam' (đuôi thì tương lai ngôi 'eles/elas', ở đây chia cho ngôi 'eles/elas' vì nó đi với 'oportunidades').
-
"Como és introvertido, perguntar-te-ei diretamente se preferes ficar em casa a ler um livro ou ir ao cinema."Vì mày là người hướng nội, tao sẽ hỏi thẳng mày là mày thích ở nhà đọc sách hay đi xem phim hơn.Sử dụng 'perguntar-te-ei' (mesóclise) - 'perguntar' (động từ nguyên thể) + 'te' (đại từ tân ngữ ngôi 'tu') + 'ei' (đuôi thì tương lai ngôi 'eu', ở đây chia cho ngôi 'eu' vì đây là thì tương lai).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
