(Vị trí top_banner)
Hình minh họa não publicado
B1
adjetivo (Masculino) B1 Xuất bản, Học thuật, Văn học

não publicado

[ˈnɐ̃w puβliˈkaðu]
chưa được xuất bản
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "não publicado" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que não foi tornado público; que não foi divulgado ou lançado para o conhecimento geral ou para venda.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chưa được xuất bản; chưa được phát hành cho công chúng hoặc bán.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O manuscrito ainda não foi publicado."

    "Bản thảo vẫn chưa được xuất bản."

  • "Este relatório é confidencial e não deve ser publicado."

    "Báo cáo này là bí mật và không được phép công bố."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Không có ghi chú đặc biệt.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) não publicados
Os artigos não publicados são frequentemente citados em discussões académicas.
(Các bài báo chưa được công bố thường được trích dẫn trong các cuộc thảo luận học thuật.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) não publicadinho
O relatório é não publicadinho, mas contém informações valiosas.
(Báo cáo này chưa được công bố chính thức, nhưng chứa đựng thông tin giá trị.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "O relatório, contendo informação não publicada e dados *escritos* à mão, está a ser analisado com extremo cuidado."
    Bản báo cáo, chứa thông tin chưa công bố và dữ liệu được viết tay, đang được phân tích cực kỳ cẩn thận.
    Giải thích: 'Escrito' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'escrever'. Cấu trúc 'estar a ser analisado' diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect) ở thể bị động.
  • "Tu, que tens acesso à versão *impressa* e não publicada do artigo, deves dá-la a rever ao teu orientador."
    Bạn, người có quyền truy cập vào phiên bản in và chưa công bố của bài báo, nên đưa nó cho người hướng dẫn của bạn xem lại.
    Giải thích: 'Impressa' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'imprimir'. Ngôi 'tu' được sử dụng (văn phong thân mật). 'Dá-la' là ví dụ của Enclisis (vị trí đại từ sau động từ) vì bắt đầu câu.
  • "A decisão *feita* sobre a utilização de material não publicado está a ser alvo de muita controvérsia dentro da empresa. Diz-se que não a tinham *visto* antes."
    Quyết định được đưa ra về việc sử dụng tài liệu chưa công bố đang là chủ đề gây tranh cãi lớn trong công ty. Người ta nói rằng họ chưa từng thấy nó trước đây.
    Giải thích: 'Feita' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'fazer'. 'Visto' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'ver'. 'A tinham visto' là một ví dụ Proclisis (vị trí đại từ trước động từ) vì có 'que' phía trước.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, apaguei o rascunho não publicado que estiveste a escrever durante semanas, sem querer."
    Hôm qua, tôi vô tình xóa bản nháp chưa công bố mà bạn đã viết trong nhiều tuần.
    Pretérito Perfeito Simples (apaguei) diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ. 'Estiveste a escrever' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitive' để diễn tả hành động đang diễn ra (trong quá khứ, trước khi bị xóa).
  • "No ano passado, a editora recusou o manuscrito não publicado que lhe enviaste."
    Năm ngoái, nhà xuất bản đã từ chối bản thảo chưa được công bố mà bạn đã gửi cho họ.
    'Recusou' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples. 'Lhe enviaste' tuân thủ quy tắc vị trí đại từ (clitic placement), với 'lhe' đặt trước động từ trong mệnh đề quan hệ.
  • "Quando chegaste, já tinham destruído o relatório não publicado que tanto tinhas amado."
    Khi bạn đến, họ đã phá hủy báo cáo chưa công bố mà bạn rất yêu thích.
    'Chegaste' (Pretérito Perfeito Simples). 'Tinham destruído' (Pretérito Mais-que-Perfeito Composto, tương đương Past Perfect) chỉ hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ (trước khi bạn đến). 'Não publicado' bổ nghĩa cho 'relatório'.
Thì Hiện tại đơn
  • "Este manuscrito é não publicado e aguarda revisão."
    Bản thảo này chưa được công bố và đang chờ duyệt.
    Sử dụng động từ 'ser' (là) ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) ngôi thứ ba số ít ('é') để diễn tả một trạng thái hoặc đặc điểm của 'manuscrito' (bản thảo) là 'não publicado' (chưa được công bố). Động từ 'aguardar' (chờ đợi) cũng ở thì Hiện tại đơn.
  • "Tu estás a guardar o teu projeto não publicado porquê?"
    Tại sao bạn lại giữ dự án của mình chưa công bố?
    Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estás a guardar') diễn tả một hành động đang diễn ra ở thì Hiện tại đơn, chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu. 'Não publicado' bổ nghĩa cho 'projeto'. 'Tu' là đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít, dùng trong văn phong thân mật.
  • "Ela diz que o seu conto ainda é não publicado de propósito."
    Cô ấy nói rằng truyện ngắn của mình vẫn bị cố tình không công bố.
    Động từ 'dizer' (nói) và 'ser' (là) đều ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) ngôi thứ ba số ít ('diz', 'é'). 'Não publicado' là tính từ bổ nghĩa cho 'conto' (truyện ngắn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)