tudo
[ˈtuðu]
tất cả mọi thứ
Iniciante (A1)
Significado "tudo" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
A totalidade das coisas; a totalidade de algo num grupo ou situação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
mọi thứ; tất cả mọi thứ trong một nhóm hoặc trong một tình huống
Exemplos (Ví dụ)
"Já comi tudo o que estava no prato."
"Tôi đã ăn hết mọi thứ trên đĩa."
"Está tudo bem?"
"Mọi thứ ổn chứ?"
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Este pronome é invariável em género e número.
Gramática (Ngữ pháp)
pronoun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | todos |
Todos os alunos foram aprovados.
(Todos os alunos foram aprovados.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | tudinho |
Está tudinho bem.
(Está tudinho bem.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Tu comeste tudo o que estava no prato."Bạn đã ăn hết mọi thứ ở trên đĩa.Động từ 'comer' (ăn) được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples) cho ngôi 'Tu' là 'comeste'. Thì này diễn tả một hành động đã hoàn tất tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
-
"Eu fiz tudo o que me pediste ontem."Hôm qua tôi đã làm mọi thứ mà bạn đã yêu cầu tôi.Động từ 'fazer' (làm) là một động từ bất quy tắc, chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn cho ngôi 'Eu' là 'fiz'. Đại từ 'me' (tôi) được đặt trước động từ ('proclisis') vì có từ 'que' đứng trước, tuân thủ quy tắc chuẩn châu Âu.
-
"Eles viram tudo do comboio."Họ đã nhìn thấy mọi thứ từ trên tàu hỏa.Động từ 'ver' (nhìn) được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn cho ngôi 'Eles' (họ) là 'viram'. Ví dụ này sử dụng từ vựng chuẩn Bồ Đào Nha: 'comboio' (tàu hỏa).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
