ip
/ip/
dây
Başlangıç (A1)
Anlam "ip" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İnce uzun nesne; bağlamak, çekmek veya tutturmak için kullanılan şey.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sợi dây, sợi chỉ, sợi xích, hoặc vật liệu khác dùng để buộc, trói hoặc treo một hoặc nhiều vật.
Örnekler (Ví dụ)
"Elindeki ipi kullanarak kutuyu bağladı."
"Anh ấy dùng sợi dây trên tay để buộc cái hộp."
"Bu ip çok sağlam, kolay kolay kopmaz."
"Sợi dây này rất chắc, không dễ đứt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Khi 'ip' được sử dụng như một phần của cụm từ ghép, hòa âm nguyên âm có thể ảnh hưởng đến hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | ip |
Duvara bir ip bağladım.
(Tôi đã buộc một sợi dây vào tường.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | ipi |
İpi çekerek kutuyu açtım.
(Tôi đã mở hộp bằng cách kéo sợi dây.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | ipe |
Kediyi ipe tırmanırken gördüm.
(Tôi thấy con mèo đang leo lên dây.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | ipte |
Giysi ipte kuruyor.
(Quần áo đang khô trên dây.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ipten |
İpten bir oyuncak yaptım.
(Tôi đã làm một món đồ chơi từ sợi dây.) |
| Plural (Çoğul) | ipler |
Çamaşırları iplere astım.
(Tôi đã treo quần áo lên dây.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
