yoldaşlık
[joɫdaʃˈɫɯk]
tình đồng chí
Orta (B1)
Anlam "yoldaşlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yoldaş olma durumu, arkadaşlık, dostluk, özellikle siyasi veya ideolojik olarak aynı görüşü paylaşanlar arasındaki yakın ilişki.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tinh thần đồng chí, tình bạn hữu nghị, sự thân thiết và tin tưởng lẫn nhau giữa những người thường xuyên dành thời gian cho nhau.
Örnekler (Ví dụ)
"Onların yoldaşlığı, zor zamanlarda daha da güçlendi."
"Tình đồng chí của họ càng trở nên mạnh mẽ hơn trong những thời điểm khó khăn."
"Parti içindeki yoldaşlık bağları, dayanışmayı artırdı."
"Các mối quan hệ đồng chí trong đảng đã tăng cường sự đoàn kết."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a' và 'ı' trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | yoldaşlık |
Yoldaşlık önemlidir.
(Tình bạn rất quan trọng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yoldaşlığı |
Yoldaşlığı her zaman takdir ettim.
(Tôi luôn đánh giá cao tình bạn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yoldaşlığa |
Yoldaşlığa değer vermeliyiz.
(Chúng ta nên trân trọng tình bạn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yoldaşlıkta |
Yoldaşlıkta mutluluk buldum.
(Tôi đã tìm thấy hạnh phúc trong tình bạn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yoldaşlıktan |
Yoldaşlıktan güç alıyorum.
(Tôi nhận được sức mạnh từ tình bạn.) |
| Plural (Çoğul) | yoldaşlıklar |
Yoldaşlıklar hayatı zenginleştirir.
(Tình bạn làm phong phú cuộc sống.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Kaybolan umutlara rağmen, yoldaşlığından güç alan direnen işçiler, mücadeleye devam etti."Bất chấp những hy vọng lụi tàn, những người công nhân kiên cường, lấy sức mạnh từ tình đồng chí của mình, vẫn tiếp tục cuộc đấu tranh.Thêm hậu tố '-ndan' (từ 'yoldaşlık') để biểu thị nguồn gốc hoặc nơi xuất phát của hành động (lấy sức mạnh từ tình đồng chí). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
-
"Yoldaşlığa susamış gönüller, bir araya gelerek yeni bir başlangıç yapmaya karar verdiler."Những trái tim khao khát tình đồng chí đã quyết định cùng nhau tạo nên một khởi đầu mới.Thêm hậu tố '-a' (từ 'yoldaşlık') để chỉ hướng hoặc mục tiêu (khao khát tình đồng chí). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (ı -> a). Âm đệm 'y' được thêm vào để ngăn cách hai nguyên âm.
-
"Kurulan yoldaşlık bağını koruyan insanlar, zor zamanlarda birbirlerine destek oldular."Những người bảo vệ mối liên kết đồng chí được thiết lập đã hỗ trợ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn.Thêm hậu tố '-ı' (từ 'yoldaşlık') để tạo thành cụm danh từ sở hữu 'yoldaşlık bağı' (mối liên kết đồng chí). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ (k -> ı). Đồng thời, phụ âm 'k' biến đổi thành 'ğ' do quy tắc biến âm phụ âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
