(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ basketball shoe
A2

basketball shoe

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

giày bóng rổ
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Basketball shoe'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một loại giày dép được thiết kế đặc biệt để chơi bóng rổ.

Definition (English Meaning)

A type of footwear specifically designed for playing basketball.

Ví dụ Thực tế với 'Basketball shoe'

  • "He bought a new pair of basketball shoes before the tournament."

    "Anh ấy đã mua một đôi giày bóng rổ mới trước giải đấu."

  • "These basketball shoes are very comfortable."

    "Đôi giày bóng rổ này rất thoải mái."

  • "She wore her favorite basketball shoes to the game."

    "Cô ấy đã mang đôi giày bóng rổ yêu thích của mình đến trận đấu."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Basketball shoe'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: basketball shoe
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

sneakers(giày thể thao)
trainers(giày luyện tập)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thể thao

Ghi chú Cách dùng 'Basketball shoe'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thuật ngữ 'basketball shoe' chỉ loại giày chuyên dụng, khác với giày thể thao thông thường. Chúng thường có độ bám cao, hỗ trợ mắt cá chân và giảm chấn tốt để phù hợp với các hoạt động chạy, nhảy và xoay người khi chơi bóng rổ. Sự khác biệt nằm ở thiết kế và công nghệ, nhằm tối ưu hóa hiệu suất và giảm thiểu chấn thương.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Basketball shoe'

Rule: tenses-future-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time the championship game starts, the players will have broken in their new basketball shoes.
Trước khi trận chung kết bắt đầu, các cầu thủ sẽ làm quen (đi vừa) đôi giày bóng rổ mới của họ.
Phủ định
By next month, he won't have saved enough money to buy those expensive basketball shoes.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ không tiết kiệm đủ tiền để mua đôi giày bóng rổ đắt tiền đó.
Nghi vấn
Will she have worn her basketball shoes out by the end of the season?
Liệu cô ấy có làm mòn đôi giày bóng rổ của mình vào cuối mùa giải không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)