(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ cater
B1

cater

Động từ

Nghĩa tiếng Việt

cung cấp dịch vụ ăn uống phục vụ đáp ứng nhu cầu
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Cater'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Cung cấp thức ăn và đồ uống cho mọi người tại một bữa tiệc, cuộc họp, v.v.

Definition (English Meaning)

To provide people with food and drink at a party, meeting etc.

Ví dụ Thực tế với 'Cater'

  • "The hotel can cater for up to 200 guests."

    "Khách sạn có thể phục vụ tới 200 khách."

  • "Who will be catering for the wedding?"

    "Ai sẽ cung cấp dịch vụ ăn uống cho đám cưới?"

  • "Many businesses are catering to the growing demand for organic food."

    "Nhiều doanh nghiệp đang đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng đối với thực phẩm hữu cơ."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Cater'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Chưa có thông tin về các dạng từ.
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Đời sống hàng ngày Kinh doanh

Ghi chú Cách dùng 'Cater'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'cater' thường được sử dụng khi nói về việc cung cấp dịch vụ ăn uống chuyên nghiệp cho các sự kiện. Nó nhấn mạnh đến việc chuẩn bị và phục vụ thức ăn và đồ uống theo yêu cầu của khách hàng. So với 'provide food', 'cater' mang tính trang trọng và chuyên nghiệp hơn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

for to

'cater for': Cung cấp (dịch vụ, nhu cầu) cho ai/cái gì. Ví dụ: The restaurant caters for large parties.
'cater to': Phục vụ, đáp ứng nhu cầu của ai/cái gì (thường là nhu cầu đặc biệt hoặc sở thích). Ví dụ: This magazine caters to young women.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Cater'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)