(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ cedar
B1

cedar

noun

Nghĩa tiếng Việt

cây tuyết tùng gỗ tuyết tùng
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Cedar'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Cây tuyết tùng, một loại cây lá kim thường xanh có gỗ thơm và bền, có nguồn gốc từ các vùng núi.

Definition (English Meaning)

An evergreen coniferous tree with fragrant, durable wood, native to mountainous regions.

Ví dụ Thực tế với 'Cedar'

  • "The chest was made of cedar, so it smelled wonderful."

    "Chiếc rương được làm bằng gỗ tuyết tùng, vì vậy nó có mùi rất thơm."

  • "Cedar wood is often used in closets to repel moths."

    "Gỗ tuyết tùng thường được sử dụng trong tủ quần áo để đuổi bướm đêm."

  • "The scent of cedar filled the room."

    "Mùi hương tuyết tùng tràn ngập căn phòng."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Cedar'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: cedar
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thực vật học Lâm nghiệp

Ghi chú Cách dùng 'Cedar'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Gỗ tuyết tùng được đánh giá cao vì khả năng chống côn trùng và thối rữa, thường được sử dụng trong xây dựng, làm tủ quần áo, rương và bút chì. Hương thơm của nó cũng được sử dụng trong liệu pháp mùi hương.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

of from

‘Cedar of Lebanon’ (tuyết tùng Li-băng). ‘Made from cedar’ (làm từ gỗ tuyết tùng). Giới từ ‘of’ thường chỉ nguồn gốc, loại. ‘From’ chỉ vật liệu được sử dụng để tạo ra cái gì đó.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Cedar'

Rule: sentence-conditionals-mixed

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
If the architect had chosen cedar for the siding, the house would be more resistant to insects now.
Nếu kiến trúc sư đã chọn gỗ tuyết tùng cho vách ngoài, ngôi nhà sẽ có khả năng chống côn trùng tốt hơn bây giờ.
Phủ định
If we hadn't planted the cedar sapling, the garden wouldn't have such a beautiful aroma today.
Nếu chúng ta không trồng cây tuyết tùng non, khu vườn sẽ không có hương thơm tuyệt vời như vậy ngày hôm nay.
Nghi vấn
If they had used cedar shingles on the roof, would it be more durable now?
Nếu họ đã sử dụng ván lợp bằng gỗ tuyết tùng trên mái nhà, liệu nó có bền hơn bây giờ không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)