(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ half-round
B2

half-round

tính từ

Nghĩa tiếng Việt

nửa vòng tròn bán nguyệt hình bán nguyệt
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Half-round'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Có hình dạng nửa vòng tròn hoặc bán nguyệt trong mặt cắt ngang.

Definition (English Meaning)

Having the form of a half circle or semi-circle in cross-section.

Ví dụ Thực tế với 'Half-round'

  • "The molding had a half-round profile."

    "Phần gờ có hình dạng nửa vòng tròn."

  • "The cabinetmaker used a half-round file to smooth the edge."

    "Người thợ mộc đã sử dụng một cái dũa nửa tròn để làm mịn cạnh."

  • "The design features a half-round window above the door."

    "Thiết kế có một cửa sổ nửa vòng tròn phía trên cửa."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Half-round'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: half-round
  • Adjective: half-round
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

circular(hình tròn)
round(tròn)

Từ liên quan (Related Words)

quarter-round(một phần tư hình tròn)
fillet(chỉ (trong xây dựng))

Lĩnh vực (Subject Area)

Xây dựng Kỹ thuật Toán học

Ghi chú Cách dùng 'Half-round'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường được dùng để mô tả hình dạng của các vật thể, đặc biệt trong xây dựng, kỹ thuật hoặc toán học. 'Half-round' chỉ một nửa của hình tròn hoàn chỉnh, tạo cảm giác về một mặt phẳng cắt qua đường kính của hình tròn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Half-round'

Rule: tenses-past-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The carpenter had shaped the wood into a half-round before I arrived.
Người thợ mộc đã tạo hình khúc gỗ thành hình bán nguyệt trước khi tôi đến.
Phủ định
They had not noticed the half-round molding until after the painting was completed.
Họ đã không nhận thấy khuôn hình bán nguyệt cho đến sau khi việc sơn hoàn thành.
Nghi vấn
Had she ever seen such a perfectly carved half-round detail before?
Cô ấy đã bao giờ nhìn thấy một chi tiết bán nguyệt được chạm khắc hoàn hảo như vậy trước đây chưa?
(Vị trí vocab_tab4_inline)