(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ maid
A2

maid

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

người giúp việc ô sin người dọn dẹp nhà cửa
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Maid'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Người giúp việc nhà, thường là nữ.

Definition (English Meaning)

A female domestic servant.

Ví dụ Thực tế với 'Maid'

  • "The maid cleaned the house thoroughly."

    "Người giúp việc dọn dẹp nhà cửa rất kỹ lưỡng."

  • "She worked as a maid to support her family."

    "Cô ấy làm người giúp việc để hỗ trợ gia đình."

  • "The hotel provides a maid service."

    "Khách sạn cung cấp dịch vụ dọn phòng."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Maid'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: maid
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Công việc gia đình Xã hội

Ghi chú Cách dùng 'Maid'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ "maid" thường được sử dụng để chỉ một người phụ nữ làm công việc dọn dẹp nhà cửa, giặt giũ, nấu ăn, và các công việc gia đình khác cho một gia đình hoặc cá nhân. Trong quá khứ, từ này phổ biến hơn, nhưng ngày nay có thể được coi là hơi lỗi thời hoặc trang trọng. Các từ thay thế phổ biến hơn bao gồm "housekeeper", "cleaner", hoặc "domestic worker". "Maid" có thể mang ý nghĩa về một vị trí công việc toàn thời gian hoặc bán thời gian. Đôi khi, nó còn có thể ám chỉ người hầu phòng trong khách sạn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Maid'

Rule: sentence-conditionals-mixed

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
If she had trained as a maid, she would work at the hotel now.
Nếu cô ấy đã được đào tạo thành người giúp việc, cô ấy sẽ làm việc tại khách sạn bây giờ.
Phủ định
If she hadn't lost her job, she wouldn't be needing a maid.
Nếu cô ấy không mất việc, cô ấy sẽ không cần người giúp việc.
Nghi vấn
If he had been more attentive, would the maid have quit?
Nếu anh ấy chu đáo hơn, người giúp việc có bỏ việc không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)