more profoundly
Trạng từ (Adverb)Nghĩa tiếng Việt
Định nghĩa & Giải nghĩa 'More profoundly'
Giải nghĩa Tiếng Việt
Một cách sâu sắc; sâu đậm hoặc mãnh liệt.
Ví dụ Thực tế với 'More profoundly'
-
"The experience changed her more profoundly than she could have imagined."
"Trải nghiệm đó đã thay đổi cô ấy sâu sắc hơn những gì cô ấy có thể tưởng tượng."
-
"He was more profoundly affected by the loss than he let on."
"Anh ấy bị ảnh hưởng sâu sắc hơn bởi sự mất mát so với những gì anh ấy thể hiện."
-
"The study examines the issue more profoundly than previous research."
"Nghiên cứu này xem xét vấn đề một cách sâu sắc hơn so với các nghiên cứu trước đây."
Từ loại & Từ liên quan của 'More profoundly'
Các dạng từ (Word Forms)
- Adverb: profoundly
Đồng nghĩa (Synonyms)
Trái nghĩa (Antonyms)
Từ liên quan (Related Words)
Lĩnh vực (Subject Area)
Ghi chú Cách dùng 'More profoundly'
Mẹo sử dụng (Usage Notes)
Cụm từ 'more profoundly' thể hiện mức độ sâu sắc, ảnh hưởng hoặc sự thấu hiểu lớn hơn so với một trạng thái hoặc hành động trước đó. Nó thường được sử dụng để nhấn mạnh sự thay đổi hoặc tiến triển trong mức độ tác động hoặc hiểu biết. So với 'deeply', 'profoundly' mang sắc thái trang trọng và trừu tượng hơn, thường liên quan đến những vấn đề triết học, tâm lý hoặc cảm xúc sâu sắc. 'More deeply' có thể dùng thay thế trong nhiều trường hợp, nhưng 'more profoundly' nhấn mạnh tính chất thâm thúy và tầm quan trọng của vấn đề.
Giới từ đi kèm (Prepositions)
Chưa có giải thích cách dùng giới từ.
Ngữ pháp ứng dụng với 'More profoundly'
Rule: parts-of-speech-adverbs
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
The film affected me more profoundly than any other I've seen this year.
|
Bộ phim ảnh hưởng đến tôi sâu sắc hơn bất kỳ bộ phim nào khác tôi đã xem trong năm nay. |
| Phủ định |
She didn't understand the implications of his decision more profoundly.
|
Cô ấy đã không hiểu những hàm ý trong quyết định của anh ấy một cách sâu sắc hơn. |
| Nghi vấn |
Did the experience change him more profoundly than we anticipated?
|
Trải nghiệm đó có thay đổi anh ấy sâu sắc hơn chúng ta dự đoán không? |
Rule: punctuation-comma
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
Having considered all the evidence, the jury, more profoundly influenced than anyone expected, reached a unanimous verdict.
|
Sau khi xem xét tất cả bằng chứng, bồi thẩm đoàn, chịu ảnh hưởng sâu sắc hơn dự kiến, đã đạt được một phán quyết nhất trí. |
| Phủ định |
Unlike his brother, who embraced change readily, John, more profoundly resistant to new ideas, refused to adopt the new software, and his productivity suffered.
|
Không giống như anh trai của mình, người sẵn sàng đón nhận sự thay đổi, John, người phản kháng những ý tưởng mới sâu sắc hơn, đã từ chối áp dụng phần mềm mới và năng suất của anh ấy bị ảnh hưởng. |
| Nghi vấn |
Considering the long history of conflict, can we, more profoundly than ever before, find a path to lasting peace?
|
Xem xét lịch sử xung đột lâu dài, liệu chúng ta, sâu sắc hơn bao giờ hết, có thể tìm thấy con đường dẫn đến hòa bình lâu dài không? |
Rule: sentence-conditionals-zero
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
If you study more profoundly, you understand the subject better.
|
Nếu bạn học sâu sắc hơn, bạn sẽ hiểu môn học tốt hơn. |
| Phủ định |
When the roots of a plant don't grow more profoundly, it doesn't receive enough nutrients.
|
Khi rễ của một cây không phát triển sâu hơn, nó không nhận đủ chất dinh dưỡng. |
| Nghi vấn |
If you analyze the data more profoundly, do you find any hidden patterns?
|
Nếu bạn phân tích dữ liệu sâu sắc hơn, bạn có tìm thấy bất kỳ mẫu ẩn nào không? |