(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ nickname
A2

nickname

noun

Nghĩa tiếng Việt

biệt danh tên hiệu tên lóng
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Nickname'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Tên hiệu, biệt danh, thường là một cái tên không chính thức, đôi khi hài hước, dùng để gọi một người hoặc một vật.

Definition (English Meaning)

An informal, often humorous, name for a person or thing.

Ví dụ Thực tế với 'Nickname'

  • "My nickname is Sam."

    "Biệt danh của tôi là Sam."

  • "She has a lot of nicknames."

    "Cô ấy có rất nhiều biệt danh."

  • "His real name is Robert, but everyone calls him Bob."

    "Tên thật của anh ấy là Robert, nhưng mọi người đều gọi anh ấy là Bob."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Nickname'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: nickname
  • Verb: nickname
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Ngôn ngữ học Giao tiếp

Ghi chú Cách dùng 'Nickname'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Nickname thường mang tính thân mật, gần gũi hơn so với tên chính thức. Nó có thể dựa trên đặc điểm tính cách, ngoại hình, hoặc một sự kiện liên quan đến người hoặc vật đó. So với "alias" (bí danh), "nickname" thường được sử dụng công khai và không mang ý nghĩa che giấu danh tính.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

for

"nickname for" dùng để chỉ biệt danh dành cho ai/cái gì. Ví dụ: "His nickname for his car is 'Beast'."

Ngữ pháp ứng dụng với 'Nickname'

Rule: punctuation-comma

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
My best friend, Sarah, has a cute nickname, 'Sunshine'.
Bạn thân nhất của tôi, Sarah, có một biệt danh dễ thương, 'Sunshine'.
Phủ định
Even though she doesn't like it, some people still nickname her 'Shorty', which is not very kind.
Mặc dù cô ấy không thích nó, một số người vẫn đặt biệt danh cho cô ấy là 'Shorty', điều này không tốt chút nào.
Nghi vấn
Well, is it true, John, that your nickname used to be 'Johnny Appleseed'?
Chà, có thật không John, rằng biệt danh của bạn từng là 'Johnny Appleseed'?

Rule: sentence-reported-speech

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She said that her friends had nicknamed her 'Sunshine' because of her cheerful personality.
Cô ấy nói rằng bạn bè đã đặt biệt danh cho cô ấy là 'Sunshine' vì tính cách vui vẻ của cô ấy.
Phủ định
He told me that they hadn't nicknamed the new player yet.
Anh ấy nói với tôi rằng họ vẫn chưa đặt biệt danh cho cầu thủ mới.
Nghi vấn
She asked if they had nicknamed their dog 'Shadow'.
Cô ấy hỏi liệu họ đã đặt biệt danh cho con chó của họ là 'Shadow' hay không.

Rule: sentence-wh-questions

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
His nickname is 'Tiger'.
Biệt danh của anh ấy là 'Hổ'.
Phủ định
They don't have a nickname for the new teacher.
Họ không có biệt danh cho giáo viên mới.
Nghi vấn
What nickname did they give you?
Họ đã đặt cho bạn biệt danh gì?

Rule: tenses-future-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time she joins the drama club, everyone will have nicknamed her 'Sunshine' because of her cheerful personality.
Vào thời điểm cô ấy tham gia câu lạc bộ kịch, mọi người sẽ đã đặt biệt danh cho cô ấy là 'Ánh Dương' vì tính cách vui vẻ của cô ấy.
Phủ định
He won't have nicknamed his car before he actually buys it; he likes to wait until he knows its personality.
Anh ấy sẽ không đặt biệt danh cho chiếc xe của mình trước khi anh ấy thực sự mua nó; anh ấy thích đợi đến khi anh ấy biết tính cách của nó.
Nghi vấn
Will they have nicknamed the baby by the time the official birth certificate is issued?
Liệu họ đã đặt biệt danh cho em bé vào thời điểm giấy khai sinh chính thức được cấp chưa?

Rule: tenses-future-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time he graduates, his classmates will have been nicknaming him 'Professor' for two years.
Vào thời điểm anh ấy tốt nghiệp, các bạn cùng lớp sẽ đã đặt biệt danh cho anh ấy là 'Giáo sư' trong hai năm.
Phủ định
By next month, they won't have been nicknaming the new puppy 'Lucky' for very long.
Đến tháng sau, họ sẽ chưa đặt biệt danh cho chú chó con mới là 'Lucky' được lâu lắm.
Nghi vấn
Will she have been nicknaming her car 'Betsy' since she bought it?
Liệu cô ấy đã đặt biệt danh cho chiếc xe của mình là 'Betsy' kể từ khi cô ấy mua nó chưa?
(Vị trí vocab_tab4_inline)