(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ run up debt
B2

run up debt

Cụm động từ (phrasal verb)

Nghĩa tiếng Việt

tích lũy nợ gánh nợ mắc nợ nợ nần chồng chất
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Run up debt'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Tích lũy một khoản nợ lớn một cách nhanh chóng.

Definition (English Meaning)

To accumulate a large debt quickly.

Ví dụ Thực tế với 'Run up debt'

  • "He ran up huge debts playing online poker."

    "Anh ta đã nợ một khoản nợ khổng lồ khi chơi poker trực tuyến."

  • "Many students run up substantial debts while at university."

    "Nhiều sinh viên tích lũy một khoản nợ đáng kể khi còn học đại học."

  • "The company ran up debts of over $2 million."

    "Công ty đã nợ hơn 2 triệu đô la."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Run up debt'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Verb: run up
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

pay off debt(trả nợ)
reduce debt(giảm nợ)

Từ liên quan (Related Words)

credit card(thẻ tín dụng)
interest rate(lãi suất) bankruptcy(phá sản)

Lĩnh vực (Subject Area)

Kinh tế

Ghi chú Cách dùng 'Run up debt'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ này thường mang ý nghĩa tiêu cực, ám chỉ việc nợ nần phát sinh do chi tiêu quá mức hoặc quản lý tài chính kém. Nó khác với việc 'take out a loan' (vay nợ) vì 'run up debt' thường không có kế hoạch cụ thể và không được kiểm soát.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Run up debt'

Rule: tenses-future-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time he finishes college, he will have run up a significant amount of debt from student loans.
Đến khi anh ấy học xong đại học, anh ấy sẽ tích lũy một khoản nợ đáng kể từ các khoản vay sinh viên.
Phủ định
She won't have run up any debt by the end of the year because she is very careful with her spending.
Cô ấy sẽ không mắc nợ bất kỳ khoản nợ nào vào cuối năm vì cô ấy rất cẩn thận với việc chi tiêu của mình.
Nghi vấn
Will they have run up a large debt by the time they complete the renovation project?
Liệu họ có mắc một khoản nợ lớn vào thời điểm họ hoàn thành dự án cải tạo không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)