(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ sty
B2

sty

noun

Nghĩa tiếng Việt

cái chắp mụn chắp
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Sty'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Chắp (mắt), một chỗ sưng viêm trên mép mí mắt, do nhiễm trùng vi khuẩn ở nang lông hoặc tuyến.

Definition (English Meaning)

An inflamed swelling on the edge of an eyelid, caused by bacterial infection of a hair follicle or gland.

Ví dụ Thực tế với 'Sty'

  • "I woke up with a painful sty on my eyelid."

    "Tôi thức dậy với một cái chắp đau nhức trên mí mắt."

  • "Applying a warm compress can help to heal a sty."

    "Chườm ấm có thể giúp chữa lành chắp mắt."

  • "She had a sty on her right eye."

    "Cô ấy bị chắp ở mắt phải."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Sty'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: sty
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Chưa có từ đồng nghĩa.

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Y học

Ghi chú Cách dùng 'Sty'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Chắp mắt thường xuất hiện như một nốt đỏ nhỏ, gây đau nhức và khó chịu. Cần phân biệt chắp (sty) với lẹo (chalazion). Lẹo thường ít đau hơn và có thể phát triển chậm hơn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Sty'

Rule: usage-wish-if-only

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I wish I hadn't gotten a sty on my eye; it's so uncomfortable.
Tôi ước gì tôi đã không bị lên chắp ở mắt; nó khó chịu quá.
Phủ định
If only she didn't wish for a sty to disappear overnight.
Giá mà cô ấy không ước cái chắp biến mất ngay lập tức.
Nghi vấn
Do you wish you hadn't rubbed your eye so much before the sty appeared?
Bạn có ước gì bạn đã không dụi mắt nhiều như vậy trước khi chắp xuất hiện không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)