(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ vitamin excess
B2

vitamin excess

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

dư thừa vitamin thừa vitamin tình trạng dư vitamin
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Vitamin excess'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Tình trạng cơ thể có lượng vitamin cụ thể vượt quá mức cần thiết.

Definition (English Meaning)

A condition in which the body has more than the required amount of a particular vitamin.

Ví dụ Thực tế với 'Vitamin excess'

  • "Vitamin excess, particularly of fat-soluble vitamins, can be harmful."

    "Dư thừa vitamin, đặc biệt là các vitamin tan trong chất béo, có thể gây hại."

  • "Symptoms of vitamin excess vary depending on the vitamin involved."

    "Các triệu chứng của dư thừa vitamin khác nhau tùy thuộc vào loại vitamin liên quan."

  • "Dietary changes are often the first step in treating vitamin excess."

    "Thay đổi chế độ ăn uống thường là bước đầu tiên trong việc điều trị dư thừa vitamin."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Vitamin excess'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Y học

Ghi chú Cách dùng 'Vitamin excess'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

"Vitamin excess" thường được dùng trong bối cảnh y học hoặc dinh dưỡng để mô tả tình trạng dư thừa vitamin, có thể dẫn đến các tác dụng phụ không mong muốn hoặc thậm chí gây hại cho sức khỏe. Cần phân biệt với "vitamin deficiency" (thiếu vitamin). Sự dư thừa vitamin thường xảy ra do việc bổ sung vitamin quá liều (thường là các vitamin tan trong dầu như A, D, E, K).

Giới từ đi kèm (Prepositions)

of

"Excess of vitamin X" (Dư thừa vitamin X): Chỉ rõ loại vitamin nào đang bị dư thừa. Ví dụ: "an excess of vitamin D".

Ngữ pháp ứng dụng với 'Vitamin excess'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)