(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sand
A1
substantiv A1 Địa lý, Khoa học tự nhiên

sand

/sɑnˀd/
cát
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sand"

Định nghĩa (Dansk)

Finkornet materiale, især bestående af kvartskorn, der findes i store mængder ved kyster og i ørkener.

Ý nghĩa của "sand" trong tiếng Việt

Một chất dạng hạt rời, thường có màu vàng nâu nhạt, do sự xói mòn của đá silic và các loại đá khác, tạo thành thành phần chính của bãi biển, lòng sông, đáy biển và sa mạc.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "sand"

  • "Børnene leger i sandet på stranden."

    "Bọn trẻ đang chơi cát trên bãi biển."

  • "Sahara er en stor ørken fuld af sand."

    "Sahara là một sa mạc lớn đầy cát."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sand"

Đồng nghĩa

Cách dùng "sand" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "sand" đúng ngữ cảnh

Từ 'sand' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'cát' trong tiếng Việt. Lưu ý đến cách phát âm và sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau như bãi biển (strand) hoặc sa mạc (ørken).

Bảng chia từ (Bøjning) của "sand"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít sand
Jeg går en tur på sand.
(Tôi đi dạo trên cát.)
Xác định số ít sanden
Sanden er varm i dag.
(Cát hôm nay nóng.)
Nguyên thể số nhiều sande
Der er mange sande ved kysten.
(Có nhiều bãi cát ở bờ biển.)
Xác định số nhiều sandene
Sandene strækker sig langt ud.
(Những bãi cát trải dài ra xa.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "Strandene er fyldt med gyldne sande."

    "Các bãi biển đầy những cát vàng."

  • "De små sande korn glimtede i solen."

    "Những hạt cát nhỏ lấp lánh dưới ánh mặt trời."

  • "Vi byggede slotte af sande på stranden."

    "Chúng tôi xây lâu đài bằng cát trên bãi biển."