incostante
Định nghĩa & Giải nghĩa "incostante"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che o chi non mostra fermezza, stabilità o continuità nel comportamento, nelle decisioni o negli affetti.
Ý nghĩa của "incostante" trong tiếng Việt
Dao động, lưỡng lự giữa các ý kiến hoặc hành động khác nhau; thiếu quyết đoán.
Câu ví dụ tiếng Ý với "incostante"
-
"Il suo umore è incostante, un giorno è felice e l'altro è triste."
"Tâm trạng của anh ấy hay thay đổi, hôm nay vui vẻ, hôm sau lại buồn."
-
"È una persona incostante, non si può fare affidamento su di lei."
"Cô ấy là một người hay thay đổi, không thể tin tưởng vào cô ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "incostante"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "incostante" & Ghi chú
Cách dùng "incostante" đúng ngữ cảnh
Từ "incostante" có nghĩa tương tự như "hay thay đổi" trong tiếng Việt, chỉ sự thiếu kiên định, dễ thay đổi ý kiến hoặc cảm xúc. Cần phân biệt với các từ như "instabile" (không ổn định về mặt vật lý hoặc tình huống) và "capriccioso" (thay đổi theo ý thích thất thường, thường dùng cho người).
Ngữ pháp & Chia từ "incostante" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Era un amore incostante, oggi c'era e domani spariva."
"Đó là một tình yêu không bền vững, hôm nay còn đó và ngày mai biến mất."
-
"La sua natura incostante lo portava a cambiare idea frequentemente."
"Bản chất hay thay đổi của anh ấy khiến anh ấy thường xuyên thay đổi ý kiến."
-
"Le decisioni incostanti del governo hanno creato confusione tra i cittadini."
"Những quyết định thiếu nhất quán của chính phủ đã gây ra sự hoang mang cho người dân."
-
"Marco è più incostante di Luca nelle sue decisioni."
"Marco hay thay đổi hơn Luca trong các quyết định của mình."
-
"Giulia è la persona meno incostante che io conosca; mantiene sempre le sue promesse."
"Giulia là người ít hay thay đổi nhất mà tôi biết; cô ấy luôn giữ lời hứa của mình."
-
"Tra tutti i miei amici, Paolo è il più incostante. Cambia idea ogni giorno!"
"Trong tất cả bạn bè của tôi, Paolo là người hay thay đổi nhất. Cậu ấy thay đổi ý kiến mỗi ngày!"