(Vị trí top_banner)
Hình minh họa willen
A1
werkwoord A1 Tổng quát

willen

/ˈʋɪlə(n)/
muốn
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "willen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De wens of intentie hebben om iets te doen of te verkrijgen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Muốn hoặc cố gắng có được cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik wil een kop koffie."

    "Tôi muốn một tách cà phê."

  • "Wij willen graag naar het strand gaan."

    "Chúng tôi rất muốn đi biển."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'willen' là một trợ động từ (hulpwerkwoord) quan trọng, thường được dùng để diễn tả mong muốn, ý định hoặc yêu cầu. Nó đi kèm với một động từ nguyên thể (infinitief) khác để hoàn thành ý nghĩa. Ví dụ: Ik wil eten (Tôi muốn ăn).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) willen
Ik wil naar huis gaan.
(Tôi muốn về nhà.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) wil
Ik wil een kop koffie.
(Tôi muốn một tách cà phê.)
Past Simple (quá khứ đơn) wilde
Ik wilde je gisteren bellen.
(Hôm qua tôi đã muốn gọi cho bạn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gewild
Ik heb altijd al naar die film gewild.
(Tôi đã luôn muốn xem bộ phim đó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik wil graag een kop koffie drinken."

    "Tôi muốn uống một tách cà phê."

  • "Zij wil naar de film gaan vanavond."

    "Cô ấy muốn đi xem phim tối nay."

  • "Wij willen graag de Nederlandse taal leren."

    "Chúng tôi muốn học tiếng Hà Lan."

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik wil een kop koffie drinken."

    "Tôi muốn uống một tách cà phê."

  • "Morgen moet ik vroeg opstaan, omdat ik een belangrijke vergadering heb."

    "Ngày mai tôi phải dậy sớm, vì tôi có một cuộc họp quan trọng."

  • "Ik weet dat hij de boodschappen wil afhalen, maar ik weet niet wanneer hij dat zal doen."

    "Tôi biết anh ấy muốn đi lấy đồ, nhưng tôi không biết khi nào anh ấy sẽ làm điều đó."

Động từ không tách
  • "Ik wil graag een kop koffie drinken."

    "Tôi muốn uống một tách cà phê."

  • "Hij bezoekt vaak zijn grootouders."

    "Anh ấy thường xuyên thăm ông bà của mình."

  • "Zij begrijpt de vraag niet."

    "Cô ấy không hiểu câu hỏi."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik wil graag een kop koffie."

    "Tôi muốn một tách cà phê."

  • "Zij wil naar de film gaan vanavond."

    "Cô ấy muốn đi xem phim tối nay."

  • "Wij willen de nieuwe auto kopen, omdat de oude kapot is."

    "Chúng tôi muốn mua chiếc xe mới, bởi vì chiếc xe cũ bị hỏng rồi."

Động từ tách
  • "Ik wil graag een kop koffie drinken."

    "Tôi muốn uống một tách cà phê."

  • "Zij willen naar de film gaan vanavond."

    "Họ muốn đi xem phim tối nay."

  • "De studenten willen hun diploma halen dit jaar."

    "Các sinh viên muốn lấy bằng tốt nghiệp năm nay."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik wil graag een kop koffie drinken."

    "Tôi muốn uống một tách cà phê."

  • "Zij willen morgen naar het strand gaan."

    "Họ muốn đi biển vào ngày mai."

  • "Wij willen de nieuwe film in de bioscoop zien."

    "Chúng tôi muốn xem bộ phim mới ở rạp chiếu phim."

Động từ phản thân
  • "Ik wil graag een kop koffie."

    "Tôi muốn một tách cà phê."

  • "Zij willen naar de film vanavond."

    "Họ muốn đi xem phim tối nay."

  • "Wij willen dit project op tijd afronden."

    "Chúng tôi muốn hoàn thành dự án này đúng thời hạn."