hebben
Định nghĩa "hebben" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Bezitten, in het bezit zijn van iets; ergens deel van uitmaken of erdoor worden gekenmerkt.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sở hữu, có cái gì đó; trải qua hoặc chịu đựng điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik heb een vraag."
"Tôi có một câu hỏi."
"Hij heeft geen tijd."
"Anh ấy không có thời gian."
"Hebben jullie kinderen?"
"Các bạn có con không?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'hebben' là động từ chỉ sự sở hữu hoặc trạng thái. Nó là động từ bất quy tắc trong tiếng Hà Lan. Chúng ta thường dùng 'hebben' để diễn tả việc mình sở hữu một vật gì đó, hoặc có một đặc điểm nào đó. Nó tương đương với động từ 'có' trong tiếng Việt. Ví dụ: Ik heb een fiets (Tôi có một chiếc xe đạp). Ze heeft bruine ogen (Cô ấy có đôi mắt nâu).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | hebben | Wij moeten een auto hebben om naar het werk te gaan. (Chúng tôi cần có một chiếc xe hơi để đi làm.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | heb | Ik heb honger. (Tôi đói.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | had | Ik had gisteren geen tijd. (Hôm qua tôi không có thời gian.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gehad | Ik heb een fijne vakantie gehad. (Tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik heb een nieuwe fiets."
"Tôi có một chiếc xe đạp mới."
-
"Het bedrijf heeft veel succes."
"Công ty có rất nhiều thành công."
-
"Wij hebben geen tijd om te wachten."
"Chúng tôi không có thời gian để chờ đợi."
-
"Ik heb een nieuwe fiets."
"Tôi có một chiếc xe đạp mới."
-
"Het museum heeft een grote collectie schilderijen."
"Bảo tàng có một bộ sưu tập tranh lớn."
-
"Wij hebben veel plezier gehad tijdens de vakantie."
"Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui trong kỳ nghỉ."
-
"Ik heb een nieuwe fiets. (hebben - Bezitten)"
"Tôi có một chiếc xe đạp mới. (hebben - Sở hữu)"
-
"Het museum heeft een grote collectie schilderijen. (hebben - Kenmerken)"
"Bảo tàng có một bộ sưu tập tranh lớn. (hebben - Đặc trưng)"
-
"Zij heeft veel vrienden. (hebben - Bezitten)"
"Cô ấy có nhiều bạn. (hebben - Sở hữu)"
-
"Ik heb een nieuwe fiets."
"Tôi có một chiếc xe đạp mới."
-
"Het museum heeft een grote collectie schilderijen."
"Bảo tàng có một bộ sưu tập tranh lớn."
-
"Wij hebben geen tijd om te winkelen."
"Chúng tôi không có thời gian để đi mua sắm."
-
"Woordenschat: Ik heb een nieuwe fiets."
"Từ vựng: Tôi có một chiếc xe đạp mới."
-
"Grammatica: Zij wast zich elke ochtend."
"Ngữ pháp: Cô ấy rửa mặt mỗi sáng."
-
"Grammatica: Ik sta elke ochtend vroeg op."
"Ngữ pháp: Tôi thức dậy sớm mỗi sáng."
